苏金达
Sukinda, thành phố Ấn Độ
Sukinda, thành phố Ấn Độ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Sông Suriname
›苏铁sū tiěcây thiên tuế (Cycas revoluta); cây vạn tuế (Cycas revoluta)
›苏里南Sū lǐ nánSuriname
›苏门答腊Sū mén dá làSumatra, một trong những đảo của Indonesia
›苏迪曼杯Sū dí màn bēiCúp Sudirman (giải vô địch cầu lông đồng đội thế giới)
›苏门答腊岛Sū mén dá là DǎoSumatra (một trong những đảo của Indonesia)
›苏辙Sū ZhéTô Triệt (1039-1112), nhà văn và chính trị gia thời Tống, một trong "Tam Tô" 三蘇|三苏[San1 Su1] và cũng là một…
›苏门达腊Sū mén dá làbiến thể của 蘇門答臘|苏门答腊[Su1 men2 da2 la4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.