塑胶炸药 là gì?
塑胶炸药 [sù jiāo zhà yào] có nghĩa là thuốc nổ dẻo.
Nghĩa của từ 塑胶炸药 trong tiếng Việt
thuốc nổ dẻo
Cách đọc và ghi nhớ 塑胶炸药
塑胶炸药 được đọc là sù jiāo zhà yào, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thuốc nổ dẻo”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .