苏美尔
Sumer (Šumer), một trong những nền văn minh sớm của Cận Đông cổ đại
Sumer (Šumer), một trong những nền văn minh sớm của Cận Đông cổ đại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thêu Tô Châu, một trong bốn phong cách thêu truyền thống chính của Trung Quốc (ba loại còn lại là Thêu Tương…
›苏联之友社Sū lián zhī yǒu shèhội hữu nghị Liên Xô
›苏维埃俄国Sū wéi āi É guóNga Xô viết (1917-1991)
›苏联最高苏维埃Sū lián Zuì gāo Sū wéi āiXô viết Tối cao
›苏维埃Sū wéi āiXô viết (hội đồng)
›苏胺酸sū àn suānthreonine
›苏秦Sū QínTô Tần (340-284 TCN), chiến lược gia chính trị của Tông Hoành Gia 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] thời Chiến Quốc…
›苏花公路Sū huā Gōng lùđường cao tốc Suhua, con đường ven biển ở phía bắc Đài Loan, xây dựng bên sườn vách đá trên Thái Bình Dương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.