苏里南河
Sông Suriname
Sông Suriname
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Suriname
›苏金达Sū jīn dáSukinda, thành phố Ấn Độ
›苏迪曼杯Sū dí màn bēiCúp Sudirman (giải vô địch cầu lông đồng đội thế giới)
›苏铁sū tiěcây thiên tuế (Cycas revoluta); cây vạn tuế (Cycas revoluta)
›苏辙Sū ZhéTô Triệt (1039-1112), nhà văn và chính trị gia thời Tống, một trong "Tam Tô" 三蘇|三苏[San1 Su1] và cũng là một…
›苏门答腊Sū mén dá làSumatra, một trong những đảo của Indonesia
›苏轼Sū ShìTô Thức (1037-1101), còn gọi là Tô Đông Pha 蘇東坡|苏东坡[Su1 Dong1 po1], nhà văn, nhà thư pháp và quan chức thời…
›苏门答腊岛Sū mén dá là DǎoSumatra (một trong những đảo của Indonesia)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.