Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 1166/1676
死劲: dốc toàn bộ sức lực; hết sức mình
丝巾: khăn trùm đầu; khăn quàng; khăn lụa quấn cổ
四境: toàn bộ biên giới
死劲儿: biến thể er hoá của 死勁|死劲[si3 jin4]
四季如春: bốn mùa như xuân; khí hậu thuận lợi quanh năm
四级士官: trung sĩ nhất
四旧: Tứ Cựu (mục tiêu của Cách mạng Văn hóa)
死记硬背: học vẹt; ghi nhớ một cách máy móc
死局: tình huống tuyệt vọng; bế tắc
死绝: tuyệt chủng; bị tiêu diệt; trở nên tuyệt chủng
思觉失调: rối loạn tâm thần
斯卡伯勒礁: Bãi cạn Scarborough (tên của Philippines cho đảo Hoàng Nham)
斯堪地纳维亚: Scandinavia (Đài Loan)
斯堪的纳维亚: Scandinavia
司康: bánh nướng (từ mượn)
思考: suy ngẫm; cân nhắc
斯考特: Scott (tên)
思科: Công ty Cisco Systems
斯柯达: Škoda, nhà sản xuất ô tô Cộng hòa Séc, công ty con của Tập đoàn Volkswagen
斯科费尔峰: Scafell Pike, ngọn núi cao nhất ở Anh (978 m)
斯克里亚宾: Alexander Scriabin (1872-1915), nhà soạn nhạc và nghệ sĩ dương cầm người Nga
斯科普里: Skopje, thủ đô của Bắc Macedonia
司寇: quan tư pháp hình sự (chức quan thời Trung Quốc phong kiến)
四库: bốn kho sách, gồm: kinh điển 經|经, lịch sử 史, triết học 子[zi3], văn chương 集
四库全书: Tứ Khố Toàn Thư (tập sách biên soạn thời nhà Thanh)
斯拉夫: Người Slav
斯拉夫语: ngôn ngữ Slavic
斯莱特林: Slytherin (Harry Potter)
撕烂: xé nát; xé thành từng mảnh
思乐冰: Slurpee (đồ uống)
斯雷布雷尼察: Srebrenica, Bosnia-Herzegovina
私利: lợi ích cá nhân; lợi ích ích kỷ của bản thân
私立: tư nhân (công ty, trường học, v.v.)
思恋: nhớ nhung; khao khát
思量: suy tính; cân nhắc; suy đi nghĩ lại
私了: giải quyết riêng; giải quyết kín đáo; dàn xếp ngoài tòa
私聊: (tin học) trò chuyện riêng tư; chat riêng
饲料: thức ăn chăn nuôi; cỏ khô
斯里巴加湾港: Bandar Seri Begawan, thủ đô của Brunei
撕裂: xé rách; xé toạc; vết rách; chỗ rách
斯里兰卡: Sri Lanka; (trước đây) Tích Lan
四邻: hàng xóm gần nhất
四邻八舍: cả khu xóm
司令: sĩ quan chỉ huy
四灵: bốn linh vật; bốn vị thần đế; bốn sinh vật huyền thoại biểu trưng cho thịnh vượng và trường thọ, gồm phượng hoàng 鳳|凤[feng4], rùa 龜|龟[gui1]…
司令部: trụ sở chính; trung tâm chỉ huy quân sự
司令官: chỉ huy; sĩ quan phụ trách
司令员: chỉ huy
私立学校: trường tư thục
司炉: công nhân đốt lò (người vận hành lò than, đặc biệt cho đầu máy hơi nước)
思路: dòng suy nghĩ; cách suy nghĩ
死路: ngõ cụt; (nghĩa bóng) con đường dẫn đến thảm họa
四氯化碳: carbon tetrachloride
思路敏捷: nhanh trí
四轮定位: căn chỉnh bánh xe (bảo dưỡng ô tô)
四轮马车: xe ngựa
四轮驱动: dẫn động bốn bánh
厮锣: cái chiêng nhỏ
斯洛伐克: Slovakia (chính thức, từ năm 1993, Cộng hòa Slovakia)
斯洛伐克语: tiếng Slovakia