四轮马车
xe ngựa
xe ngựa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
căn chỉnh bánh xe (bảo dưỡng ô tô)
›四轮驱动sì lún qū dòngdẫn động bốn bánh
›四起sì qǐnổi lên khắp nơi; từ khắp xung quanh
›四近sì jìngần đó
›四象sì xiàngbốn phần (của hai mươi tám chòm sao 二十八宿[er4 shi2 ba1 xiu4] trên trời chia thành bảy chòm), gồm: Thanh Long…
›四谛sì dìTứ Diệu Đế (Phật giáo), gồm khổ tập diệt đạo 苦集滅道|苦集灭道[ku3 ji2 mie4 dao4]: cuộc đời là khổ 苦[ku3], nguyên…
›四边sì biānbốn phía
›四诊sì zhěn(Đông y) bốn phương pháp chẩn đoán, gồm 望診|望诊[wang4 zhen3] (quan sát), 聞診|闻诊[wen2 zhen3] (nghe và ngửi)…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.