Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1167/1676

斯洛维尼亚Sī luò wéi ní yà

斯洛维尼亚: Slovenia (Đài Loan)

Cụm từ
斯洛文尼亚Sī luò wén ní yà

斯洛文尼亚: Slovenia

Cụm từ
斯洛文尼亚共和国Sī luò wén ní yà Gòng hé guó

斯洛文尼亚共和国: Cộng hòa Slovenia

Cụm từ
斯洛文尼亚语Sī luò wén ní yà yǔ

斯洛文尼亚语: tiếng Slovenia

Cụm từ
四氯乙烯sì lǜ yǐ xī

四氯乙烯: tetrachloroethylene

Cụm từ
思虑sī lǜ

思虑: suy nghĩ thấu đáo; cân nhắc cẩn thận

Cụm từ
丝缕sī lǚ

丝缕: sợi tơ

Cụm từ
司马Sī mǎ

司马: Bộ trưởng Bộ Chiến tranh (chức quan trong các nước Trung Quốc trước thời Hán); họ hai chữ [Si1 ma3]

Cụm từ
司马承帧Sī mǎ Chéng zhēn

司马承帧: Tư Mã Thừa Trinh (655-735), đạo sĩ thời nhà Đường

Cụm từ
司马法Sī mǎ Fǎ

司马法: "Phương pháp của Tư Mã", còn gọi là "Binh pháp Tư Mã Nhương Thư", một trong bảy cuốn binh thư kinh điển của Trung Quốc cổ đại 武經七書|武经七书[Wu3…

Cụm từ
司马光Sī mǎ Guāng

司马光: Tư Mã Quang (1019-1086), chính trị gia và nhà sử học Bắc Tống, tác giả cuốn Tư trị thông giám 資治通鑒|资治通鉴

Cụm từ
私卖sī mài

私卖: bán lậu; buôn lậu; bán riêng

Cụm từ
司马辽太郎Sī mǎ Liáo tài láng

司马辽太郎: SHIBA Ryotarō (1923-1996), tác giả Nhật Bản chuyên viết tiểu thuyết lịch sử

Cụm từ
思茅Sī máo

思茅: thành phố Simao ở Vân Nam, được đổi tên thành thành phố Phổ Nhĩ 普洱市 năm 2007

Cụm từ
思茅区Sī máo qū

思茅区: quận Tư Mao của thành phố Phổ Nhĩ 普洱市[Pu3 er3 shi4], Vân Nam

Cụm từ
思茅市Sī máo shì

思茅市: thành phố Tư Mao ở Vân Nam, được đổi tên thành thành phố Phổ Nhĩ 普洱市 năm 2007

Cụm từ
司马迁Sī mǎ Qiān

司马迁: Tư Mã Thiên (145-86 TCN), nhà sử học triều đại Hán, tác giả của "Sử ký" 史記|史记[Shi3 ji4], được biết đến là cha đẻ của sử học Trung Quốc

Cụm từ
司马穰苴Sī mǎ Ráng jū

司马穰苴: Tư Mã Nhương Cư (khoảng năm 800 TCN, không rõ năm sinh và mất), chiến lược gia quân sự nước Tề 齊國|齐国[Qi2 guo2] và là tác giả của "Tư Mã pháp"…

Cụm từ
司马谈Sī mǎ Tán

司马谈: Tư Mã Đàm (mất năm 110 TCN), học giả và nhà sử học triều đại Hán, và là cha của 司馬遷|司马迁[Si1 ma3 Qian1]

Cụm từ
司马炎Sī mǎ Yán

司马炎: Tư Mã Viêm (236-290), hoàng đế sáng lập triều đại Tấn 晉|晋[Jin4] sau thời Tam Quốc, trị vì từ 265-290 với tư cách Tấn Vũ Đế 晉武帝|晋武帝[Jin4 Wu3 di4]

Cụm từ
司马懿Sī mǎ Yì

司马懿: Tư Mã Ý (179-251), chư hầu dưới quyền Tào Tháo và sau này là người sáng lập triều đại Tấn

Cụm từ
司马昭Sī mǎ Zhāo

司马昭: Tư Mã Chiêu (211-265), tướng quân và chính trị gia của Tào Ngụy 曹魏[Cao2 Wei4]

Cụm từ
四门轿车sì mén jiào chē

四门轿车: xe sedan (ô tô)

Cụm từ
斯密Sī mì

斯密: Smith (tên); cũng được viết là 史密斯

Cụm từ
私密sī mì

私密: riêng tư; bí mật; thân mật

Cụm từ
私秘sī mì

私秘: xem 私密[si1 mi4]

Cụm từ
四面sì miàn

四面: bốn phía

Cụm từ
死面sǐ miàn

死面: bột không men

Cụm từ
丝绵sī mián

丝绵: tơ tằm; lông tơ

Cụm từ
四面八方sì miàn bā fāng

四面八方: khắp mọi hướng; xung quanh; gần xa

Cụm từ
四面体sì miàn tǐ

四面体: hình tứ diện

Cụm từ
寺庙sì miào

寺庙: đền; chùa; miếu

Cụm từ
四民sì mín

四民: "tứ dân" của Trung Quốc cổ đại, tức là sĩ, nông, công, thương

Cụm từ
嘶鸣sī míng

嘶鸣: ngựa hí; kêu hí

Cụm từ
思明Sī míng

思明: Siming, một quận của Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
死命sǐ mìng

死命: số phận; chết; tuyệt vọng

Cụm từ
思明区Sī míng Qū

思明区: Siming, một quận của Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
斯密约瑟Sī mì Yuē sè

斯密约瑟: Joseph Smith, Jr. (1805-1844), người sáng lập phong trào Thánh Hữu Ngày Sau

Cụm từ
斯摩棱斯克Sī mó léng sī kè

斯摩棱斯克: Smolensk (thành phố Nga)

Cụm từ
思谋sī móu

思谋: suy xét; suy nghĩ trong đầu

Cụm từ
思慕sī mù

思慕: tưởng nhớ ai đó; nghĩ về với sự kính trọng

Cụm từ
私募sī mù

私募: chào bán riêng lẻ (đầu tư)

Cụm từ
私募基金sī mù jī jīn

私募基金: quỹ đầu tư tư nhân; quỹ chào bán riêng lẻ (ví dụ: quỹ phòng hộ)

Cụm từ
司南sī nán

司南: la bàn cổ của Trung Quốc

Cụm từ
思南Sī nán

思南: Tư Nam, một huyện ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2 ren2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
死难sǐ nàn

死难: chết do tai nạn; chết vì chính nghĩa

Cụm từ
私囊sī náng

私囊: túi riêng của mình

Cụm từ
丝囊sī náng

丝囊: ống quay tơ

Cụm từ
思南县Sī nán Xiàn

思南县: Sinan, một huyện ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
死难者sǐ nàn zhě

死难者: nạn nhân của tai nạn; thương vong; liệt sĩ vì nước

Cụm từ
思念sī niàn

思念: nhớ đến; nhớ mong; nhớ

Cụm từ
私酿sī niàng

私酿: nấu rượu lậu

Cụm từ
斯诺Sī nuò

斯诺: Snow (tên); Edgar Snow (1905-1972), nhà báo người Mỹ, đưa tin từ Trung Quốc 1928-1941, tác giả của "Ngôi sao đỏ trên bầu trời Trung Quốc"

Cụm từ
斯诺登Sī nuò dēng

斯诺登: Edward Snowden (1983-), người tố giác chương trình giám sát của Mỹ

Cụm từ
斯诺克sī nuò kè

斯诺克: snooker (từ mượn)

Cụm từ
肆虐sì nüè

肆虐: tàn phá

Cụm từ
丝盘虫sī pán chóng

丝盘虫: Trichoplax adhaerens (sinh học)

Cụm từ
四旁sì páng

四旁: khu vực lân cận

Cụm từ
斯帕斯基Sī pà sī jī

斯帕斯基: Spassky (tên)

Cụm từ
斯佩耳特小麦sī pèi ěr tè xiǎo mài

斯佩耳特小麦: đại mạch spelt (Triticum spelta) (từ mượn)

Cụm từ