司令部
trụ sở chính; trung tâm chỉ huy quân sự
trụ sở chính; trung tâm chỉ huy quân sự
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chỉ huy; sĩ quan phụ trách
›司令员sī lìng yuánchỉ huy
›司令sī lìngsĩ quan chỉ huy
›司南sī nánla bàn cổ của Trung Quốc
›司天台sī tiān táiĐài Thiên văn hoặc Cục Thiên văn (chức danh chính thức) từ thời nhà Đường trở đi
›司寇sī kòuquan tư pháp hình sự (chức quan thời Trung Quốc phong kiến)
›司徒雷登Sī tú Léi dēngJohn Leighton Stuart (1876-1962), nhà truyền giáo người Mỹ thế hệ thứ hai tại Trung Quốc, hiệu trưởng đầu…
›司仪sī yíngười dẫn chương trình (MC)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.