斯考特
Scott (tên)
Scott (tên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Steven (tên); Simon Stevin (1548-1620), kỹ sư và nhà toán học người Flemish, đóng vai trò quan trọng trong…
›斯蒂文森Sī dì wén sēnStevenson hoặc Stephenson (tên)
›斯当东Sī dāng dōngStaunton (tên); Ngài George Staunton, Nam tước thứ nhất, phó đoàn sứ mệnh Macartney năm 1793
›斯蒂芬Sī dì fēnStephen hoặc Steven (tên)
›斯诺Sī nuòSnow (tên); Edgar Snow (1905-1972), nhà báo người Mỹ, đưa tin từ Trung Quốc 1928-1941, tác giả của "Ngôi sao…
›斯维尔德洛夫Sī wéi ěr dé luò fūYakov Mikhailovich Sverdlov (1885-1919), nhà tổ chức Bolshevik, ra lệnh sát hại gia đình Nga hoàng năm 1918…
›斯芬克司Sī fēn kè sīNhân sư (quái thú thần thoại Ai Cập)
›斯科费尔峰Sī kē fèi ěr FēngScafell Pike, ngọn núi cao nhất ở Anh (978 m)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.