斯克里亚宾
Alexander Scriabin (1872-1915), nhà soạn nhạc và nghệ sĩ dương cầm người Nga
Alexander Scriabin (1872-1915), nhà soạn nhạc và nghệ sĩ dương cầm người Nga
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Stein (tên); Marc Aurel Stein (1862-1943), nhà khảo cổ người Anh gốc Hungary nổi tiếng với các cuộc thám…
›斯佩耳特小麦sī pèi ěr tè xiǎo màiđại mạch spelt (Triticum spelta) (từ mượn)
›斯卡伯勒礁Sī kǎ bó lè JiāoBãi cạn Scarborough (tên của Philippines cho đảo Hoàng Nham)
›斯佩罗Sī pèi luóSpero (họ)
›斯台普斯Sī tái pǔ sīTrung tâm Staples, sân vận động ở Los Angeles
›斯佩林sī pèi línSpelling (ví dụ Spelling Entertainment Group)
›斯哥特Sī gē tèScott (tên)
›斯事体大sī shì tǐ dàxem 茲事體大|兹事体大[zi1 shi4 ti3 da4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.