司令
sĩ quan chỉ huy
sĩ quan chỉ huy
司令 thường mang nghĩa “sĩ quan chỉ huy”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 司令 cùng cụm 司令部 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
trụ sở chính
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chỉ huy
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chỉ huy
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tổng tư lệnh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chỉ huy; sĩ quan phụ trách
›司令员sī lìng yuánchỉ huy
›司令部sī lìng bùtrụ sở chính; trung tâm chỉ huy quân sự
›司寇sī kòuquan tư pháp hình sự (chức quan thời Trung Quốc phong kiến)
›司徒sī túquan tư đồ (thời cổ đại)
›司仪sī yíngười dẫn chương trình (MC)
›司兼导sī jiān dǎotài xế kiêm hướng dẫn viên
›司南sī nánla bàn cổ của Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.