四境
toàn bộ biên giới
toàn bộ biên giới
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhà tứ hợp với sân được bao kín hoàn toàn (loại hình nhà ở Trung Quốc)
›四围sì wéixung quanh; bốn bề; bị bao quanh
›四壁萧然sì bì xiāo ránbốn bức tường trống trơn
›四国犬sì guó quǎnChó Shikoku
›四大sì dàbốn nguyên tố: đất, nước, lửa và gió (Phật giáo); bốn quyền tự do: tự do ngôn luận, tự do bày tỏ ý kiến…
›四国Sì guóShikoku (một trong bốn đảo chính của Nhật Bản)
›四大佛教名山Sì dà Fó jiào Míng shānBốn ngọn núi linh thiêng của Phật giáo, gồm: núi Ngũ Đài 五臺山|五台山 ở Sơn Tây, núi Nga Mi 峨眉山 ở Tứ Xuyên, núi…
›四周sì zhōuxung quanh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.