斯里兰卡
Sri Lanka; (trước đây) Tích Lan
Sri Lanka; (trước đây) Tích Lan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bandar Seri Begawan, thủ đô của Brunei
›斯雷布雷尼察Sī léi bù léi ní cháSrebrenica, Bosnia-Herzegovina
›斯通亨治石栏Sī tōng hēng zhì shí lánVòng đá Stonehenge
›斯宾诺莎Sī bīn nuò shāBaruch hoặc Benedict Spinoza (1632-1677), triết gia duy lý
›斯宾塞Sī bīn sèSpencer hoặc Spence (tên)
›斯诺登Sī nuò dēngEdward Snowden (1983-), người tố giác chương trình giám sát của Mỹ
›斯诺克sī nuò kèsnooker (từ mượn)
›斯诺Sī nuòSnow (tên); Edgar Snow (1905-1972), nhà báo người Mỹ, đưa tin từ Trung Quốc 1928-1941, tác giả của "Ngôi sao…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.