司康
bánh nướng (từ mượn)
bánh nướng (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tài xế kiêm hướng dẫn viên
›司徒sī túquan tư đồ (thời cổ đại)
›司寇sī kòuquan tư pháp hình sự (chức quan thời Trung Quốc phong kiến)
›司徒雷登Sī tú Léi dēngJohn Leighton Stuart (1876-1962), nhà truyền giáo người Mỹ thế hệ thứ hai tại Trung Quốc, hiệu trưởng đầu…
›司天台sī tiān táiĐài Thiên văn hoặc Cục Thiên văn (chức danh chính thức) từ thời nhà Đường trở đi
›司机sī jītài xế; người lái xe
›司售人员sī shòu rén yuánnhân viên xe buýt; lái xe và phụ xe
›司法sī fǎtư pháp; (hệ thống thực thi) công lý
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.