Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1164/1676

死敌sǐ dí

死敌: kẻ thù không đội trời chung; kẻ thù truyền kiếp

Cụm từ
死点sǐ diǎn

死点: điểm mù; tâm chết

Cụm từ
撕掉sī diào

撕掉: xé ra (và vứt đi); xé bỏ

Cụm từ
斯蒂芬Sī dì fēn

斯蒂芬: Stephen hoặc Steven (tên)

Cụm từ
斯蒂芬·哈珀Sī dì fēn · Hā pò

斯蒂芬·哈珀: Stephen Harper (1959-), chính trị gia Canada, thủ tướng 2006-2015

Cụm từ
死定sǐ dìng

死定: tiêu rồi; xong đời

Cụm từ
私定终身sī dìng zhōng shēn

私定终身: hẹn ước kết hôn mà không có sự chấp thuận của cha mẹ

Cụm từ
斯蒂文Sī dì wén

斯蒂文: Steven (tên); Simon Stevin (1548-1620), kỹ sư và nhà toán học người Flemish, đóng vai trò quan trọng trong việc giới thiệu hệ thập phân vào…

Cụm từ
斯蒂文森Sī dì wén sēn

斯蒂文森: Stevenson hoặc Stephenson (tên)

Cụm từ
私底下sī dǐ xia

私底下: một cách riêng tư; bí mật; mật

Cụm từ
似懂非懂sì dǒng fēi dǒng

似懂非懂: không thực sự hiểu; nửa hiểu nửa không

Cụm từ
四渎sì dú

四渎: (cổ đại) bốn con sông (Trường Giang 長江|长江[Chang2 Jiang1], Hoàng Hà 黃河|黄河[Huang2 He2], Hoài Hà 淮河[Huai2 He2], Tế Thủy 濟水|济水[Ji3 Shui3]); (Đông…

Cụm từ
死对头sǐ duì tou

死对头: kẻ thù không đội trời chung; kẻ thù truyền kiếp

Cụm từ
司铎sī duó

司铎: linh mục

Cụm từ
斯多葛主义Sī duō gě zhǔ yì

斯多葛主义: Chủ nghĩa khắc kỷ

Cụm từ
司法sī fǎ

司法: tư pháp; (hệ thống thực thi) công lý

Cụm từ
私法sī fǎ

私法: luật tư

Cụm từ
司法部Sī fǎ bù

司法部: Bộ Tư pháp (Trung Quốc đại lục, v.v.); Bộ Tư pháp (Mỹ, v.v.)

Cụm từ
司法独立sī fǎ dú lì

司法独立: độc lập tư pháp

Cụm từ
司法官sī fǎ guān

司法官: (Đài Loan) thẩm phán và công tố viên

Cụm từ
司法机关sī fǎ jī guān

司法机关: cơ quan tư pháp

Cụm từ
四方sì fāng

四方: bốn phía; bốn bên; khắp mọi hướng; mọi nơi

Cụm từ
私房sī fang

私房: cá nhân; riêng tư; bí mật

Cụm từ
四方步sì fāng bù

四方步: diễu hành chậm

Cụm từ
四方脸sì fāng liǎn

四方脸: khuôn mặt vuông

Cụm từ
四方帽sì fāng mào

四方帽: xem 方帽[fang1 mao4]

Cụm từ
私房钱sī fáng qián

私房钱: quỹ đen; khoản tiền giấu kín

Cụm từ
四方区Sì fāng qū

四方区: quận Sifang của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông

Cụm từ
四方台Sì fāng tái

四方台: quận Sifangtai của thành phố Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang

Cụm từ
四方台区Sì fāng tái qū

四方台区: quận Sifangtai của thành phố Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang

Cụm từ
司法权sī fǎ quán

司法权: quyền tài phán

Cụm từ
司法人员sī fǎ rén yuán

司法人员: cán bộ tư pháp

Cụm từ
司法院Sī fǎ yuàn

司法院: Tư pháp viện, tòa án tối cao theo hiến pháp của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó là Đài Loan

Cụm từ
私愤sī fèn

私愤: mối hận cá nhân; ác ý

Cụm từ
斯芬克司Sī fēn kè sī

斯芬克司: Nhân sư (quái thú thần thoại Ai Cập)

Cụm từ
斯芬克斯sī fēn kè sī

斯芬克斯: nhân sư (thần thoại) (từ mượn)

Cụm từ
四分历sì fēn lì

四分历: lịch "tứ phân", lịch tính toán đầu tiên của Trung Quốc, sử dụng từ thời Chiến Quốc đến đầu triều đại nhà Hán

Cụm từ
四分卫sì fēn wèi

四分卫: tiền vệ (QB) (bóng bầu dục Mỹ)

Cụm từ
四分位数sì fēn wèi shù

四分位数: tứ phân vị (thống kê)

Cụm từ
四分音符sì fēn yīn fú

四分音符: nốt đen (âm nhạc)

Cụm từ
四分之一sì fēn zhī yī

四分之一: một phần tư

Cụm từ
伺服sì fú

伺服: động cơ servo (động cơ điện nhỏ); máy chủ máy tính

Cụm từ
斯福尔瓦尔Sī fú ěr wǎ ěr

斯福尔瓦尔: Svolvær (thành phố ở Nordland, Na Uy)

Cụm từ
四氟化硅sì fú huà guī

四氟化硅: silic tetrafluoride SiF4

Cụm từ
四氟化铀sì fú huà yóu

四氟化铀: uranium tetrafluoride (UF4)

Cụm từ
伺服器sì fú qì

伺服器: máy chủ (máy tính) (Đài Loan)

Cụm từ
四更sì gēng

四更: canh tư trong năm canh đêm 01:00-03:00 (thời xưa)

Cụm từ
四个全面Sì ge Quán miàn

四个全面: Bốn Toàn diện (hướng dẫn chính trị do Chủ tịch Tập Cận Bình công bố, 2015)

Cụm từ
司各特Sī gè tè

司各特: Scott (tên); Ngài Walter Scott (1771-1832), tiểu thuyết gia lãng mạn người Scotland

Cụm từ
斯哥特Sī gē tè

斯哥特: Scott (tên)

Cụm từ
兕觥sì gōng

兕觥: loại đồ đựng thức uống cổ đại

Cụm từ
似鲴sì gù

似鲴: Xenocyprioides, chi cá chép đặc hữu của Trung Quốc

Cụm từ
四顾sì gù

四顾: nhìn xung quanh

Cụm từ
丝瓜sī guā

丝瓜: mướp (mướp hương)

Cụm từ
丝光椋鸟sī guāng liáng niǎo

丝光椋鸟: (loài chim ở Trung Quốc) sáo mỏ đỏ (Spodiopsar sericeus)

Cụm từ
死鬼sǐ guǐ

死鬼: quỷ (dùng đùa cợt hoặc khinh bỉ); người đã khuất

Cụm từ
嗣国sì guó

嗣国: lên ngôi vua

Cụm từ
四国Sì guó

四国: Shikoku (một trong bốn đảo chính của Nhật Bản)

Cụm từ
思过sī guò

思过: suy ngẫm về lỗi lầm trong quá khứ

Cụm từ
四国犬sì guó quǎn

四国犬: Chó Shikoku

Cụm từ