Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 1163/1676
四部曲: bộ bốn tác phẩm
四不像: tên gọi chung của 麋鹿[mi2 lu4], nai Père David (Elaphurus davidianus), được cho là giống sự kết hợp của các loài như bò, nai, lừa và ngựa; một…
死不要脸: không biết xấu hổ hoàn toàn; vô cùng trơ trẽn
私藏: giữ kín; giữ làm của riêng; kho bí mật; dấu trữ
饲槽: máng ăn
饲草: cỏ làm thức ăn
似曾相识: cảm giác đã từng thấy (trải nghiệm thấy một tình huống giống hệt lần thứ hai); dường như quen thuộc; tưởng như đã quen
厮缠: quấy rầy
死产: thai chết lưu
思潮: làn sóng tư tưởng; cách suy nghĩ đặc trưng của một giai đoạn lịch sử; tinh thần thời đại
撕扯: xé toạc
斯彻达尔: Stjørdal (thành phố ở Trøndelag, Na Uy)
死城: thành phố ma
四重奏: tứ tấu (nhóm nhạc)
私仇: mối thù cá nhân
丝绸: vải lụa; lụa
丝绸古路: Con đường Tơ lụa cổ; xem thêm 絲綢之路|丝绸之路[Si1 chou2 zhi1 Lu4]
丝绸之路: Con đường Tơ lụa
丝绸织物: vải lụa
四处: khắp nơi; mọi nơi và mọi hướng
私处: bộ phận kín; bộ phận sinh dục
四川大地震: Trận động đất lớn ở Tứ Xuyên (2008)
四川大学: Đại học Tứ Xuyên
私闯: xâm nhập không phép; xâm phạm vào
四川林鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú rừng Tứ Xuyên (Strix davidi)
四川柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích lá Tứ Xuyên (Phylloscopus forresti)
四川盆地: bồn địa Tứ Xuyên
四川日报: Tứ Xuyên Nhật Báo
四川山鹧鸪: (loài chim ở Trung Quốc) gà gô Tứ Xuyên (Arborophila rufipectus)
四川外国语大学: Đại học Ngoại ngữ Tứ Xuyên (SISU)
四川旋木雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim trèo cây Tứ Xuyên (Certhia tianquanensis)
四川雉鹑: (loài chim ở Trung Quốc) gà gô cổ hung (Tetraophasis szechenyii)
思春: giống như 懷春|怀春[huai2 chun1]
思春期: độ tuổi khi con gái bắt đầu phát triển tình cảm với người khác giới; dậy thì
四出文钱: đồng tiền đúc dưới triều Hán Linh Đế 漢靈帝|汉灵帝[Han4 Ling2 Di4], có lỗ vuông ở giữa và bốn đường tỏa ra từ mỗi góc của hình vuông (do đó có tên 四出文)
四次: lần thứ tư; bốn lần; phương trình bậc bốn
思忖: suy ngẫm; suy tính; cân nhắc trong đầu
四大: bốn nguyên tố: đất, nước, lửa và gió (Phật giáo); bốn quyền tự do: tự do ngôn luận, tự do bày tỏ ý kiến, tranh luận lớn và viết báo cáo chữ…
厮打: đánh nhau; ẩu đả
四大发明: bốn phát minh vĩ đại của Trung Quốc: giấy, in ấn, la bàn và thuốc súng
四大佛教名山: Bốn ngọn núi linh thiêng của Phật giáo, gồm: núi Ngũ Đài 五臺山|五台山 ở Sơn Tây, núi Nga Mi 峨眉山 ở Tứ Xuyên, núi Cửu Hoa 九華山|九华山 ở An Huy, núi Phổ Đà…
丝带: ruy băng
斯大林: Joseph Stalin (1879-1953), nhà độc tài Liên Xô
斯大林格勒: Stalingrad, tên cũ của Volvograd 伏爾加格勒|伏尔加格勒 (1925-1961)
斯大林格勒会战: Trận Stalingrad (1942-1943); còn gọi là 斯大林格勒戰役|斯大林格勒战役
斯大林格勒战役: Trận Stalingrad (1942-1943), trận chiến quyết định của Thế chiến thứ hai và là một trong những trận đấu đẫm máu nhất trong lịch sử, khi quân…
斯大林主义: Chủ nghĩa Stalin
四大美女: bốn mỹ nhân truyền thuyết của Trung Quốc cổ đại, gồm: Tây Thi 西施[Xi1 shi1], Vương Chiêu Quân 王昭君[Wang2 Zhao1 jun1], Điêu Thuyền 貂蟬|貂蝉[Diao1…
四大名著: bốn tiểu thuyết kinh điển của văn học Trung Quốc, gồm: Hồng Lâu Mộng 紅樓夢|红楼梦[Hong2 lou2 Meng4], Tam quốc diễn nghĩa 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3…
死当: trượt (Đài Loan); (máy tính) bị sập; ngừng hoạt động
死党: bạn thân; bạn không rời; người theo trung thành
斯当东: Staunton (tên); Ngài George Staunton, Nam tước thứ nhất, phó đoàn sứ mệnh Macartney năm 1793
司导: tài xế kiêm hướng dẫn viên
四大盆地: bốn bồn địa lớn của Trung Quốc, gồm: bồn địa Tarim 塔里木盆地 ở nam Tân Cương, bồn địa Jungar 準葛爾盆地|准葛尔盆地 ở bắc Tân Cương, bồn địa Tsaidam hay…
四大石窟: bốn hang động lớn, gồm: hang đá Long Môn 龍門石窟|龙门石窟[Long2 men2 Shi2 ku1] tại Lạc Dương, Hà Nam, hang Vân Cương 雲岡石窟|云冈石窟[Yun2 gang1 Shi2 ku1]…
四大天王: bốn vị thiên vương (tiếng Phạn: vajra); bốn vị hộ pháp hoặc hộ vệ của Phật
四大须生: bốn kép lão sinh vĩ đại của kinh kịch Bắc Kinh, gồm: Mã Liên Lương 馬連良|马连良, Đàm Phụ Anh 譚富英|谭富英, Dương Bảo Sâm 楊寶森|杨宝森, Khê Khiếu Bá 奚嘯伯|奚啸伯
四德: bốn điều răn Khổng Tử 孝悌忠信 (dành cho nam), cụ thể là: hiếu 孝 với cha mẹ, tôn kính 悌 với anh trai, trung thành 忠 với quân vương, tín 信 với bạn…
斯德哥尔摩: Stockholm, thủ đô của Thụy Điển
四谛: Tứ Diệu Đế (Phật giáo), gồm khổ tập diệt đạo 苦集滅道|苦集灭道[ku3 ji2 mie4 dao4]: cuộc đời là khổ 苦[ku3], nguyên nhân của khổ là dục tập 集[ji2], giải…