丘逢甲
Qiu Fengjia hay Ch'iu Feng-chia (1864-1912), nhà thơ người Khách Gia Đài Loan
Qiu Fengjia hay Ch'iu Feng-chia (1864-1912), nhà thơ người Khách Gia Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Qiu ở Hà Bắc
›丘尔金Qiū ěr jīnChurkin (tên); Vitaly I. Churkin (1952-), nhà ngoại giao Nga, Đại sứ tại Liên Hợp Quốc từ năm 2006
›丘成桐Qiū Chéng tóngShing-Tung Yau (1949-), nhà toán học người Mỹ gốc Hoa, đoạt huy chương Fields năm 1982
›丘脑损伤qiū nǎo sǔn shāngtổn thương đồi não
›丘陵qiū língđồi núi
›丘脑qiū nǎođồi não
›丘鹬qiū yù(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ gỗ phương Âu (Scolopax rusticola)
›丘疹qiū zhěnmụn nhọt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.