求得
yêu cầu cái gì đó và nhận được; cố gắng đạt được; tìm kiếm và đạt được
yêu cầu cái gì đó và nhận được; cố gắng đạt được; tìm kiếm và đạt được
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
theo đuổi việc học; đi học; tìm kiếm tri thức
›求存qiú cúnsinh tồn; vật lộn để kiếm sống; tìm cách tiếp tục tồn tại
›求子qiú zǐ(cặp vợ chồng hiếm muộn) cầu con trai; cố gắng có con
›求教qiú jiàoxin lời khuyên; tìm kiếm chỉ dạy
›求和qiú hécầu hòa; tìm kết quả hòa (cờ); phép cộng (toán)
›求是qiú shìtìm kiếm sự thật
›求同qiú tóngtìm kiếm đồng thuận; tìm kiếm sự thống nhất
›求导qiú dǎotìm đạo hàm (toán)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.