丘尔金
Churkin (tên); Vitaly I. Churkin (1952-), nhà ngoại giao Nga, Đại sứ tại Liên Hợp Quốc từ năm 2006
Churkin (tên); Vitaly I. Churkin (1952-), nhà ngoại giao Nga, Đại sứ tại Liên Hợp Quốc từ năm 2006
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Shing-Tung Yau (1949-), nhà toán học người Mỹ gốc Hoa, đoạt huy chương Fields năm 1982
›丘逢甲Qiū Féng jiǎQiu Fengjia hay Ch'iu Feng-chia (1864-1912), nhà thơ người Khách Gia Đài Loan
›丘鹬qiū yù(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ gỗ phương Âu (Scolopax rusticola)
›丘比特Qiū bǐ tèCupid, con trai của Venus và Mars, thần tình yêu và sắc đẹp trong thần thoại La Mã
›丘疹qiū zhěnmụn nhọt
›丘县Qiū xiànhuyện Qiu ở Hà Bắc
›丘壑qiū hèđồi núi; khu vực hẻo lánh, tách biệt
›丘脑qiū nǎođồi não
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.