Kết quả tra từ “骨”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
骨: xương
骨鲠在喉: xương cá mắc trong họng (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thấy cần phải nói thẳng điều gì; có điều gì trong lòng
骨鲠之臣: nghĩa đen: xương cá của một vị thần (thành ngữ); nghĩa bóng: người có thể tin cậy để nhận phê bình thẳng thắn
骨鲠: xương cá; xương mắc trong họng; điều cảm thấy cần phải nói ra; người nói thẳng thắn
骨髓腔: ổ tủy (trong xương dài)
骨髓移植: cấy ghép tủy xương
骨髓增生异常综合征: hội chứng rối loạn sinh tủy (MDS)
骨髓: tủy xương (medulla ossea)
骨骼肌: cơ vân
骨骼: xương; bộ xương
骨骺: (giải phẫu) đầu xương
骨骸: bộ xương; bộ hài cốt
骨头节儿: khớp (của bộ xương)
骨头架子: bộ xương; người gầy trơ xương; chỉ còn da bọc xương
骨头: xương; LT:根[gen1],塊|块[kuai4]; phẩm chất đạo đức; sự cay đắng; tiếng Đài Loan là [gu2 tou5]
骨顶鸡: (loài chim ở Trung Quốc) sâm cầm (Fulica atra)
骨关节炎: viêm xương khớp
骨针: thể gai (trong sinh học); kim xương (trong khảo cổ học)
骨都都: (từ tượng thanh) cho âm thanh tõm
骨质疏松症: loãng xương
骨质疏松: loãng xương
骨裂: gãy xương; (xương) bị gãy
骨血: máu thịt; con cái của một người
骨董: biến thể của 古董[gu3 dong3]
骨胶原: collagen (protein)
骨膜: màng xương (bao phủ xương)
骨肥厚: chứng xương dày bất thường
骨肉相连: nghĩa đen: liên quan như xương với thịt (thành ngữ); không thể tách rời; gắn bó chặt chẽ
骨肉相残: cốt nhục tương tàn (thành ngữ); xung đột nội bộ
骨肉: quan hệ máu mủ; người thân; thịt máu của mình
骨坛: hũ tro cốt
骨粉: bột xương
骨节: khớp (của bộ xương)
骨立: (văn học) gầy gò; trơ xương
骨科: chỉnh hình; phẫu thuật chỉnh hình
骨碌碌: (từ tượng thanh) lăn tròn; quay vòng; cũng đọc là [gu1 lu1 lu1]; Tiếng Đài Loan đọc là [gu2 lu4 lu5]
骨碌: lăn nhanh; quay; Tiếng Đài Loan đọc là [gu2 lu5]
骨盘: xương chậu (Đài Loan)
骨盆底: sàn chậu (giải phẫu)
骨盆: xương chậu
骨瘦如豺: biến thể của 骨瘦如柴[gu3 shou4 ru2 chai2]
骨瘦如柴: gầy như que củi; hốc hác (thành ngữ)
骨瘤: u xương (khối u lành tính cấu tạo từ vật liệu giống xương)
骨痛热症: sốt xuất huyết
骨病: bệnh xương
骨瓷: gốm sứ xương (loại sứ trắng mịn làm từ hỗn hợp đất sét và tro xương)
骨牌效应: hiệu ứng domino; hiệu ứng gợn sóng
骨牌: trò chơi domino
骨片: mảnh xương nhỏ
骨烬: tro cốt; hài cốt (sau hỏa táng Phật giáo)
骨炭: than xương; than từ xương động vật
骨灰龛: nhà chứa tro cốt
骨灰盒: hộp đựng tro cốt; quách đựng tro
骨灰: tro cốt; tro hỏa táng; di cốt
骨法: cấu trúc xương và tướng mạo; sự mạnh mẽ quan sát trong nét bút (thư pháp Trung Quốc)
骨气: phẩm chất kiên cường; tinh thần dũng cảm; chính trực; xương sống đạo đức
骨殖: hài cốt; phiên âm Đài Loan [gu3 zhi2]
骨架: kết cấu; bộ xương
骨朵: chùy (vũ khí cổ dạng gậy có phần đầu giống quả dưa); (nụ) hoa
骨料: cốt liệu (cát hoặc sỏi dùng trong bê tông 混凝土)