骨 là gì?
骨 [gǔ] có nghĩa là xương.
Nghĩa của từ 骨 trong tiếng Việt
xương
Cách đọc và ghi nhớ 骨
骨 được đọc là gǔ, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xương”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
骨 [gǔ] có nghĩa là xương.
xương
骨 được đọc là gǔ, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xương”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .