Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

骨 là gì?

[gǔ] có nghĩa là xương.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 骨 trong tiếng Việt

xương

Cách đọc và ghi nhớ 骨

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xương”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan