Kết quả cho “饭”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cơm
nhà hàng
cửa hàng ăn, tiệm cơm
muôi xới cơm
muôi xới cơm
phòng ăn; đại sảnh ăn; phòng ăn tập thể
cơm nắm (cơm hấp được nắm thành viên và nhồi các loại nhân); onigiri (cơm nắm kiểu Nhật)
cộng đồng người hâm mộ; fandom
nhà ăn; căng tin; nhà ăn tập thể
tiệc tối; tiệc chiêu đãi
nhà hàng lớn
người được thuê để dẫn khách vào nhà hàng
diễn viên đóng thế trong cảnh ăn uống
bàn ăn
thùng cơm (dùng để đựng cơm đã nấu hoặc thức ăn khác); (nghĩa bóng) đần độn; người vô dụng
bát thức ăn cho thú cưng; bát cho chó
hộp cơm; hộp đựng thức ăn
cái bát cơm; bóng: kế sinh nhai; công việc; cách kiếm sống
vé ăn (nghĩa đen và nghĩa bóng)
món cơm (trong thực đơn)
đồ ăn
lượng thức ăn ăn; phần ăn
thức ăn
biến thể er hoá của 飯館|饭馆[fan4 guan3]