Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “饭”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
fàn

cơm

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
饭店
fàndiàn

nhà hàng

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
饭馆
fànguǎn

cửa hàng ăn, tiệm cơm

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
饭勺
fàn sháo

muôi xới cơm

Cụm từ
饭匙
fàn chí

muôi xới cơm

Cụm từ
饭厅
fàn tīng

phòng ăn; đại sảnh ăn; phòng ăn tập thể

Cụm từ
饭团
fàn tuán

cơm nắm (cơm hấp được nắm thành viên và nhồi các loại nhân); onigiri (cơm nắm kiểu Nhật)

Cụm từ
饭圈
fàn quān

cộng đồng người hâm mộ; fandom

Cụm từ
饭堂
fàn táng

nhà ăn; căng tin; nhà ăn tập thể

Cụm từ
饭局
fàn jú

tiệc tối; tiệc chiêu đãi

Cụm từ
饭庄
fàn zhuāng

nhà hàng lớn

Cụm từ
饭托
fàn tuō

người được thuê để dẫn khách vào nhà hàng

Cụm từ
饭替
fàn tì

diễn viên đóng thế trong cảnh ăn uống

Cụm từ
饭桌
fàn zhuō

bàn ăn

Cụm từ
饭桶
fàn tǒng

thùng cơm (dùng để đựng cơm đã nấu hoặc thức ăn khác); (nghĩa bóng) đần độn; người vô dụng

Cụm từ
饭盆
fàn pén

bát thức ăn cho thú cưng; bát cho chó

Cụm từ
饭盒
fàn hé

hộp cơm; hộp đựng thức ăn

Cụm từ
饭碗
fàn wǎn

cái bát cơm; bóng: kế sinh nhai; công việc; cách kiếm sống

Cụm từ
饭票
fàn piào

vé ăn (nghĩa đen và nghĩa bóng)

Cụm từ
饭类
fàn lèi

món cơm (trong thực đơn)

Cụm từ
饭菜
fàn cài

đồ ăn

Cụm từ
饭量
fàn liàng

lượng thức ăn ăn; phần ăn

Cụm từ
饭食
fàn shí

thức ăn

Cụm từ
饭馆儿
fàn guǎn r

biến thể er hoá của 飯館|饭馆[fan4 guan3]

Cụm từ