蛋炒饭节
Lễ Hội Cơm Chiên Trứng, được tổ chức không chính thức hàng năm vào ngày 25 tháng 11 như là ngày kỷ niệm cái chết năm 1950 của Mao An Anh, con trai Mao Trạch Đông, bởi những người biết ơn vì sự kiểm soát của Mao tại Trung Quốc không kéo…
Lễ Hội Cơm Chiên Trứng, được tổ chức không chính thức hàng năm vào ngày 25 tháng 11 như là ngày kỷ niệm cái chết năm 1950 của Mao An Anh, con trai Mao Trạch Đông, bởi những người biết ơn vì sự kiểm soát của Mao tại Trung Quốc không kéo…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lòng trắng trứng; chất đạm; albumin
›蛋壳dàn kévỏ trứng
›蛋挞dàn tàbánh tart trứng
›蛋奶素dàn nǎi sùchế độ ăn chay có trứng và sữa
›蛋品dàn pǐnsản phẩm từ trứng; sản phẩm làm từ trứng
›蛋卷儿dàn juǎn rbiến thể er hoá của 蛋卷[dan4 juan3]
›蛋氨酸dàn ān suānmethionine (Met), một axit amin thiết yếu
›蛋白光dàn bái guāngánh trắng đục
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.