金饭碗
công việc ổn định và thu nhập cao
công việc ổn định và thu nhập cao
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cổ cồn vàng; giám đốc cấp cao; công nhân có tay nghề cao
›金额雀鹛jīn é què méi(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cụt trán vàng (Alcippe variegaticeps)
›金饰jīn shìtrang sức bằng vàng
›金额叶鹎jīn é yè bēi(loài chim ở Trung Quốc) chim lá trán vàng (Chloropsis aurifrons)
›金马奖Jīn mǎ jiǎngLiên hoan và Giải thưởng Phim Kim Mã
›金额丝雀jīn é sī què(loài chim ở Trung Quốc) se sẻ trán đỏ (Serinus pusillus)
›金发jīn fàtóc vàng; vàng hoe; tóc sáng màu
›金额jīn ésố tiền; giá trị tiền tệ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.