Kết quả cho “静”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
yên tĩnh, yên lặng
huyện Tĩnh Lạc ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
suy ngẫm; thiền định
lẳng lặng chờ đợi
tĩnh dưỡng; phục hồi; sự thư giãn hoàn toàn
vùng yên tĩnh; điểm mù; khoảng chết
ngồi yên; tọa thiền; biểu tình tọa kháng
bình yên và hòa hợp
huyện Tĩnh Ninh ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
yên tĩnh; im lặng
Cheng San (khu vực trong Ang Mo Kio, Singapore); Cheng Shan GRC, trước đây (đến cuộc bầu cử năm 1997) là khu bầu cử đại diện nhóm ở Singapore
thiền định
tĩnh; lặng; yên tĩnh; bị động; (vật lý) tĩnh; trạng thái ổn định; (điện tử) tĩnh
tĩnh lặng
tĩnh; im bất động; tĩnh tại; đứng yên
huyện Tĩnh Hải ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]; Biển Tĩnh Lặng (trên mặt trăng)
truyền dịch bệnh viện
(hội họa) tĩnh vật
tĩnh điện
tĩnh mạch
yên tĩnh; tĩnh lặng; thanh bình
yên lặng; im lặng; tắt tiếng
im lặng; yên tĩnh; yên lặng; tưởng niệm trong im lặng; mặc niệm; (từ mới khoảng năm 2022) ở nhà trong thời gian đại dịch
để nghỉ ngơi; làm dịu một chút!; bình tĩnh một chút!