Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “静”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
Jìng

yên tĩnh, yên lặng

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
静乐
Jìng lè

huyện Tĩnh Lạc ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
静修
jìng xiū

suy ngẫm; thiền định

Cụm từ
静候
jìng hòu

lẳng lặng chờ đợi

Cụm từ
静养
jìng yǎng

tĩnh dưỡng; phục hồi; sự thư giãn hoàn toàn

Cụm từ
静区
jìng qū

vùng yên tĩnh; điểm mù; khoảng chết

Cụm từ
静坐
jìng zuò

ngồi yên; tọa thiền; biểu tình tọa kháng

Cụm từ
静好
jìng hǎo

bình yên và hòa hợp

Cụm từ
静宁
Jìng níng

huyện Tĩnh Ninh ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc

Cụm từ
静寂
jìng jì

yên tĩnh; im lặng

Cụm từ
静山
Jìng Shān

Cheng San (khu vực trong Ang Mo Kio, Singapore); Cheng Shan GRC, trước đây (đến cuộc bầu cử năm 1997) là khu bầu cử đại diện nhóm ở Singapore

Cụm từ
静心
jìng xīn

thiền định

Cụm từ
静态
jìng tài

tĩnh; lặng; yên tĩnh; bị động; (vật lý) tĩnh; trạng thái ổn định; (điện tử) tĩnh

Cụm từ
静恬
jìng tián

tĩnh lặng

Cụm từ
静止
jìng zhǐ

tĩnh; im bất động; tĩnh tại; đứng yên

Cụm từ
静海
Jìng hǎi

huyện Tĩnh Hải ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]; Biển Tĩnh Lặng (trên mặt trăng)

Cụm từ
静点
jìng diǎn

truyền dịch bệnh viện

Cụm từ
静物
jìng wù

(hội họa) tĩnh vật

Cụm từ
静电
jìng diàn

tĩnh điện

Cụm từ
静脉
jìng mài

tĩnh mạch

Cụm từ
静谧
jìng mì

yên tĩnh; tĩnh lặng; thanh bình

Cụm từ
静音
jìng yīn

yên lặng; im lặng; tắt tiếng

Cụm từ
静默
jìng mò

im lặng; yên tĩnh; yên lặng; tưởng niệm trong im lặng; mặc niệm; (từ mới khoảng năm 2022) ở nhà trong thời gian đại dịch

Cụm từ
静一静
jìng yī jìng

để nghỉ ngơi; làm dịu một chút!; bình tĩnh một chút!

Cụm từ