Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “静”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jìng

静: yên; tĩnh; lặng; không động đậy

Từ vựng
静点jìng diǎn

静点: truyền dịch bệnh viện

Cụm từ
静默jìng mò

静默: im lặng; yên tĩnh; yên lặng; tưởng niệm trong im lặng; mặc niệm; (từ mới khoảng năm 2022) ở nhà trong thời gian đại dịch

Cụm từ
静养jìng yǎng

静养: tĩnh dưỡng; phục hồi; sự thư giãn hoàn toàn

Cụm từ
静音jìng yīn

静音: yên lặng; im lặng; tắt tiếng

Cụm từ
静电jìng diàn

静电: tĩnh điện

Cụm từ
静谧jìng mì

静谧: yên tĩnh; tĩnh lặng; thanh bình

Cụm từ
静脉点滴jìng mài diǎn dī

静脉点滴: truyền dịch tĩnh mạch

Cụm từ
静脉注射jìng mài zhù shè

静脉注射: tiêm tĩnh mạch

Cụm từ
静脉注入jìng mài zhù rù

静脉注入: (thuốc) tiêm tĩnh mạch

Cụm từ
静脉曲张jìng mài qū zhāng

静脉曲张: giãn tĩnh mạch

Cụm từ
静脉吸毒jìng mài xī dú

静脉吸毒: ma túy tĩnh mạch; tiêm tĩnh mạch ma túy

Cụm từ
静脉jìng mài

静脉: tĩnh mạch

Cụm từ
静物jìng wù

静物: (hội họa) tĩnh vật

Cụm từ
静海县Jìng hǎi xiàn

静海县: huyện Tĩnh Hải ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]

Cụm từ
静海Jìng hǎi

静海: huyện Tĩnh Hải ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]; Biển Tĩnh Lặng (trên mặt trăng)

Cụm từ
静止锋jìng zhǐ fēng

静止锋: front cố định (khí tượng)

Cụm từ
静止jìng zhǐ

静止: tĩnh; im bất động; tĩnh tại; đứng yên

Cụm từ
静乐县Jìng lè xiàn

静乐县: huyện Tĩnh Lạc ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
静乐Jìng lè

静乐: huyện Tĩnh Lạc ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
静态存储器jìng tài cún chǔ qì

静态存储器: bộ nhớ tĩnh

Cụm từ
静态jìng tài

静态: tĩnh; lặng; yên tĩnh; bị động; (vật lý) tĩnh; trạng thái ổn định; (điện tử) tĩnh

Cụm từ
静悄悄jìng qiāo qiāo

静悄悄: cực kỳ yên tĩnh

Cụm từ
静恬jìng tián

静恬: tĩnh lặng

Cụm từ
静心jìng xīn

静心: thiền định

Cụm từ
静冈县Jìng gāng xiàn

静冈县: tỉnh Shizuoka phía tây nam Tokyo, Nhật Bản

Cụm từ
静山Jìng Shān

静山: Cheng San (khu vực trong Ang Mo Kio, Singapore); Cheng Shan GRC, trước đây (đến cuộc bầu cử năm 1997) là khu bầu cử đại diện nhóm ở Singapore

Cụm từ
静宁县Jìng níng xiàn

静宁县: huyện Jingning ở Pingliang 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc

Cụm từ
静宁Jìng níng

静宁: huyện Tĩnh Ninh ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc

Cụm từ
静寂jìng jì

静寂: yên tĩnh; im lặng

Cụm từ
静安区Jìng ān qū

静安区: quận Tĩnh An, trung tâm Thượng Hải

Cụm từ
静好jìng hǎo

静好: bình yên và hòa hợp

Cụm từ
静坐罢工jìng zuò bà gōng

静坐罢工: cuộc đình công ngồi

Cụm từ
静坐抗议示威jìng zuò kàng yì shì wēi

静坐抗议示威: cuộc biểu tình tọa kháng

Cụm từ
静坐抗议jìng zuò kàng yì

静坐抗议: biểu tình tọa kháng

Cụm từ
静坐不能jìng zuò bù néng

静坐不能: bồn chồn (tình trạng không yên, tác dụng phụ của thuốc chống loạn thần); không thể ngồi yên; tăng động; bất an

Cụm từ
静坐不动jìng zuò bù dòng

静坐不动: ngồi yên không động đậy; ngồi im không hành động

Cụm từ
静坐jìng zuò

静坐: ngồi yên; tọa thiền; biểu tình tọa kháng

Cụm từ
静区jìng qū

静区: vùng yên tĩnh; điểm mù; khoảng chết

Cụm từ
静力平衡jìng lì píng héng

静力平衡: cân bằng tĩnh

Cụm từ
静力学jìng lì xué

静力学: tĩnh học

Cụm từ
静候jìng hòu

静候: lẳng lặng chờ đợi

Cụm từ
静修jìng xiū

静修: suy ngẫm; thiền định

Cụm từ
静一静jìng yī jìng

静一静: để nghỉ ngơi; làm dịu một chút!; bình tĩnh một chút!

Cụm từ
黄以静Huáng Yǐ jìng

黄以静: Wong Yee Ching hoặc Flossie Wong-Staal (1946-2020) nhà virus học người Mỹ gốc Hồng Kông, đồng phát hiện virus HIV gây ra AIDS

Cụm từ
风恬浪静fēng tián làng jìng

风恬浪静: nghĩa đen: gió ngừng, sóng lặng (thành ngữ); môi trường yên bình; Mọi thứ yên ả; sự tĩnh lặng tuyệt đối (trên biển)

Thành ngữ
风平浪静fēng píng làng jìng

风平浪静: nghĩa đen: gió ngừng, sóng lặng (thành ngữ); môi trường yên bình; mọi thứ yên ả; sự tĩnh lặng tuyệt đối (trên biển)

Thành ngữ
雅静yǎ jìng

雅静: thanh lịch và điềm tĩnh; nhẹ nhàng; yên tĩnh

Cụm từ
闲静xián jìng

闲静: bình tĩnh; yên tĩnh

Cụm từ
镇静药zhèn jìng yào

镇静药: thuốc an thần

Cụm từ
镇静剂zhèn jìng jì

镇静剂: thuốc an thần

Cụm từ
镇静zhèn jìng

镇静: bình tĩnh; điềm tĩnh

Cụm từ
郭居静Guō Jū jìng

郭居静: Lazzaro Cattaneo (1560-1640), nhà truyền giáo Dòng Tên người Ý tại Trung Quốc

Cụm từ
袁静Yuán Jìng

袁静: Nguyên Tĩnh (1911-1999), nhà văn, nhà viết kịch và nhà phê bình điện ảnh

Cụm từ
腘静脉guó jìng mài

腘静脉: tĩnh mạch khoeo (giải phẫu)

Cụm từ
肃静sù jìng

肃静: im lặng trang trọng

Cụm từ
精索静脉曲张jīng suǒ jìng mài qū zhāng

精索静脉曲张: giãn tĩnh mạch thừng tinh (y học)

Cụm từ
稳静wěn jìng

稳静: vững vàng; điềm tĩnh

Cụm từ
皮划艇静水pí huá tǐng jìng shuǐ

皮划艇静水: đua thuyền canoe-kayak nước tĩnh

Cụm từ
温静wēn jìng

温静: yên tĩnh và nhẹ nhàng

Cụm từ