静默
im lặng; yên tĩnh; yên lặng; tưởng niệm trong im lặng; mặc niệm; (từ mới khoảng năm 2022) ở nhà trong thời gian đại dịch
im lặng; yên tĩnh; yên lặng; tưởng niệm trong im lặng; mặc niệm; (từ mới khoảng năm 2022) ở nhà trong thời gian đại dịch
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
yên tĩnh; tĩnh lặng; thanh bình
›静音jìng yīnyên lặng; im lặng; tắt tiếng
›静脉点滴jìng mài diǎn dītruyền dịch tĩnh mạch
›静海Jìng hǎihuyện Tĩnh Hải ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]; Biển Tĩnh Lặng (trên mặt trăng)
›静止jìng zhǐtĩnh; im bất động; tĩnh tại; đứng yên
›静养jìng yǎngtĩnh dưỡng; phục hồi; sự thư giãn hoàn toàn
›静点jìng diǎntruyền dịch bệnh viện
›静电jìng diàntĩnh điện
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.