静宁县
huyện Jingning ở Pingliang 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
huyện Jingning ở Pingliang 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Tĩnh Ninh ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
›静乐Jìng lèhuyện Tĩnh Lạc ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
›静山Jìng ShānCheng San (khu vực trong Ang Mo Kio, Singapore); Cheng Shan GRC, trước đây (đến cuộc bầu cử năm 1997) là khu…
›静寂jìng jìyên tĩnh; im lặng
›静冈县Jìng gāng xiàntỉnh Shizuoka phía tây nam Tokyo, Nhật Bản
›静安区Jìng ān qūquận Tĩnh An, trung tâm Thượng Hải
›静心jìng xīnthiền định
›静好jìng hǎobình yên và hòa hợp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.