静坐罢工
cuộc đình công ngồi
cuộc đình công ngồi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cuộc biểu tình tọa kháng
›静坐不能jìng zuò bù néngbồn chồn (tình trạng không yên, tác dụng phụ của thuốc chống loạn thần); không thể ngồi yên; tăng động; bất an
›静坐不动jìng zuò bù dòngngồi yên không động đậy; ngồi im không hành động
›静坐jìng zuòngồi yên; tọa thiền; biểu tình tọa kháng
›静山Jìng ShānCheng San (khu vực trong Ang Mo Kio, Singapore); Cheng Shan GRC, trước đây (đến cuộc bầu cử năm 1997) là khu…
›静好jìng hǎobình yên và hòa hợp
›静坐抗议jìng zuò kàng yìbiểu tình tọa kháng
›静安区Jìng ān qūquận Tĩnh An, trung tâm Thượng Hải
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.