Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
静坐靜坐

jìng zuò

静坐 là gì?

静坐 [jìng zuò] có nghĩa là ngồi yên; tọa thiền; biểu tình tọa kháng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 静坐 trong tiếng Việt

  1. ngồi yên
  2. tọa thiền
  3. biểu tình tọa kháng

Cách đọc và ghi nhớ 静坐

静坐 được đọc là jìng zuò, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngồi yên; tọa thiền; biểu tình tọa kháng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan