静区 là gì?
静区 [jìng qū] có nghĩa là vùng yên tĩnh; điểm mù; khoảng chết.
Nghĩa của từ 静区 trong tiếng Việt
- vùng yên tĩnh
- điểm mù
- khoảng chết
Cách đọc và ghi nhớ 静区
静区 được đọc là jìng qū, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vùng yên tĩnh; điểm mù; khoảng chết”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .