Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
静力平衡靜力平衡

jìng lì píng héng

静力平衡 là gì?

静力平衡 [jìng lì píng héng] có nghĩa là cân bằng tĩnh.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 静力平衡 trong tiếng Việt

cân bằng tĩnh

Cách đọc và ghi nhớ 静力平衡

静力平衡 được đọc là jìng lì píng héng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cân bằng tĩnh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan