静止
tĩnh; im bất động; tĩnh tại; đứng yên
tĩnh; im bất động; tĩnh tại; đứng yên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tĩnh; lặng; yên tĩnh; bị động; (vật lý) tĩnh; trạng thái ổn định; (điện tử) tĩnh
›静悄悄jìng qiāo qiāocực kỳ yên tĩnh
›静乐县Jìng lè xiànhuyện Tĩnh Lạc ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
›静乐Jìng lèhuyện Tĩnh Lạc ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
›静海Jìng hǎihuyện Tĩnh Hải ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]; Biển Tĩnh Lặng (trên mặt trăng)
›静态存储器jìng tài cún chǔ qìbộ nhớ tĩnh
›静海县Jìng hǎi xiànhuyện Tĩnh Hải ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]
›静物jìng wù(hội họa) tĩnh vật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.