Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

jìng

静 là gì?

[jìng] có nghĩa là yên; tĩnh; lặng; không động đậy.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 静 trong tiếng Việt

  1. yên
  2. tĩnh
  3. lặng
  4. không động đậy

Cách đọc và ghi nhớ 静

được đọc là jìng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “yên; tĩnh; lặng; không động đậy”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan