Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “退”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
退
tuì

lùi, lui

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
退休
tuìxiū

nghỉ hưu

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
退出
tuìchū

rút khỏi, ra khỏi

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
退位
tuì wèi

thoái vị

Cụm từ
退保
tuì bǎo

hủy bỏ (hoặc chấm dứt) hợp đồng bảo hiểm

Cụm từ
退党
tuì dǎng

rút khỏi một đảng chính trị

Cụm từ
退关
tuì guān

hàng bị trả lại, container hoặc hàng không được vận chuyển trên tàu hoặc máy bay dự kiến

Cụm từ
退冰
tuì bīng

rã đông (thực phẩm đông lạnh); đưa về nhiệt độ phòng

Cụm từ
退化
tuì huà

thoái hóa; teo đi

Cụm từ
退却
tuì què

rút lui; chùn bước

Cụm từ
退后
tuì hòu

lùi lại; quay lại (thời gian); nhượng bộ; nhường nhịn

Cụm từ
退回
tuì huí

trả lại (một món đồ); gửi trả lại; quay lại

Cụm từ
退场
tuì chǎng

rời khỏi nơi diễn ra sự kiện; (diễn viên) lui vào hậu trường; (thể thao) rời sân; (khán giả) rời đi

Cụm từ
退婚
tuì hūn

hủy hôn

Cụm từ
退学
tuì xué

bỏ học

Cụm từ
退守
tuì shǒu

rút lui và phòng thủ; rút về và giữ vững phòng bị

Cụm từ
退市
tuì shì

bị hủy niêm yết (đối với cổ phiếu niêm yết); rút khỏi thị trường

Cụm từ
退席
tuì xí

rời khỏi cuộc họp; từ chối tham dự

Cụm từ
退庭
tuì tíng

rời khỏi phòng xử; toàn nghỉ

Cụm từ
退役
tuì yì

(đối với quân nhân hoặc vận động viên) giải ngũ; (đối với thiết bị lỗi thời) ngừng hoạt động

Cụm từ
退房
tuì fáng

trả phòng khách sạn

Cụm từ
退换
tuì huàn

đổi (một món hàng đã mua)

Cụm từ
退散
tuì sàn

rút lui và tản ra; rút đi; suy tàn

Cụm từ
退款
tuì kuǎn

hoàn tiền; khoản tiền hoàn lại

Cụm từ