退散 là gì?
退散 [tuì sàn] có nghĩa là rút lui và tản ra; rút đi; suy tàn.
Nghĩa của từ 退散 trong tiếng Việt
- rút lui và tản ra
- rút đi
- suy tàn
Cách đọc và ghi nhớ 退散
退散 được đọc là tuì sàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rút lui và tản ra; rút đi; suy tàn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .