Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
退而求其次

tuì ér qiú qí cì

退而求其次 là gì?

退而求其次 [tuì ér qiú qí cì] có nghĩa là chấp nhận điều thứ hai; điều tốt nhất tiếp theo.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 退而求其次 trong tiếng Việt

  1. chấp nhận điều thứ hai
  2. điều tốt nhất tiếp theo

Cách đọc và ghi nhớ 退而求其次

退而求其次 được đọc là tuì ér qiú qí cì, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chấp nhận điều thứ hai; điều tốt nhất tiếp theo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan