退后 là gì?
退后 [tuì hòu] có nghĩa là lùi lại; quay lại (thời gian); nhượng bộ; nhường nhịn.
Nghĩa của từ 退后 trong tiếng Việt
- lùi lại
- quay lại (thời gian)
- nhượng bộ
- nhường nhịn
Cách đọc và ghi nhớ 退后
退后 được đọc là tuì hòu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lùi lại; quay lại (thời gian); nhượng bộ; nhường nhịn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .