Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “腾”

Tìm thấy 59 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
téng

腾: (hình thức kết hợp) phi nước đại; nhảy cẫng lên; (hình thức kết hợp) bay lên; lơ lửng; dọn chỗ; dọn dẹp; làm trống; (hậu tố động từ chỉ hành…

Từ vựng
腾骧téng xiāng

腾骧: (văn học) phi nước đại; lao về phía trước

Cụm từ
腾腾téng téng

腾腾: bốc hơi; nảy lửa

Cụm từ
腾飞téng fēi

腾飞: nghĩa đen: bay lên nhanh chóng; nghĩa bóng: tiến bộ nhanh; phát triển nhanh (tình huống)

Cụm từ
腾越téng yuè

腾越: nhảy qua; vượt qua; bay vượt qua

Cụm từ
腾讯控股有限公司Téng xùn Kòng gǔ Yǒu xiàn Gōng sī

腾讯控股有限公司: Tencent Holdings Limited (nhà phát triển nền tảng tin nhắn nhanh QQ)

Cụm từ
腾讯Téng xùn

腾讯: xem 騰訊控股有限公司|腾讯控股有限公司[Teng2 xun4 Kong4 gu3 You3 xian4 Gong1 si1]

Cụm từ
腾空téng kōng

腾空: bay lên; vươn cao lên không trung

Cụm từ
腾冲县Téng chōng xiàn

腾冲县: huyện Tengchong ở Baoshan 保山[Bao3 shan1], Vân Nam

Cụm từ
腾冲Téng chōng

腾冲: huyện Tengchong ở Baoshan 保山[Bao3 shan1], Vân Nam

Cụm từ
腾格里沙漠Téng gé lǐ Shā mò

腾格里沙漠: Sa mạc Tengger

Cụm từ
腾挪téng nuó

腾挪: di chuyển; dịch chuyển; tránh đường; chuyển hướng (tiền bạc v.v.) sang mục đích khác

Cụm từ
腾出手téng chū shǒu

腾出手: rảnh tay (để làm việc khác)

Cụm từ
腾出téng chū

腾出: dành (thời gian hoặc không gian) cho (ai đó)

Cụm từ
龙腾虎跃lóng téng hǔ yuè

龙腾虎跃: nghĩa đen rồng bay hổ nhảy (thành ngữ); nghĩa bóng thịnh vượng và nhộn nhịp; mạnh mẽ và năng động

Thành ngữ
闹腾nào teng

闹腾: quậy phá; tạo sự hỗn loạn; làm ồn ào

Cụm từ
马化腾Mǎ Huà téng

马化腾: Ma Huateng hay Pony Ma (1971-), doanh nhân Trung Quốc, CEO của Tencent

Cụm từ
飞黄腾达Fēi huáng téng dá

飞黄腾达: nghĩa đen: ngựa thần Feihuang phi nước đại (thành ngữ); nghĩa bóng: đạt được thành công rực rỡ trong sự nghiệp

Thành ngữ
飞腾fēi téng

飞腾: bay nhanh lên; phóng lên

Cụm từ
飞身翻腾fēi shēn fān téng

飞身翻腾: nhào lộn trên không

Cụm từ
闪转腾挪shǎn zhuǎn téng nuó

闪转腾挪: di chuyển linh hoạt, né tránh (võ thuật)

Cụm từ
蹿腾cuān téng

蹿腾: nhảy loạn xạ (khẩu ngữ)

Khẩu ngữ
蒸腾作用zhēng téng zuò yòng

蒸腾作用: thoát hơi nước

Cụm từ
蒸腾zhēng téng

蒸腾: (hơi, v.v.) bốc lên; lơ lửng trong không khí

Cụm từ
万马奔腾wàn mǎ bēn téng

万马奔腾: nghĩa đen: (như) mười nghìn con ngựa phi nước đại (thành ngữ); nghĩa bóng: tiến tới mạnh mẽ

Thành ngữ
翻腾fān téng

翻腾: lật lại; dâng trào; khuấy động; lục lọi; dữ dội (dòng nước)

Cụm từ
绕腾rào teng

绕腾: chạy vòng quanh xa; xử lý mơ hồ quanh chủ đề mà không đi thẳng vào vấn đề; nói quanh co

Cụm từ
符腾堡Fú téng bǎo

符腾堡: Württemberg, khu vực tây nam nước Đức, bang cũ xung quanh Stuttgart 斯圖加特|斯图加特[Si1tu2jia1te4]

Cụm từ
狼图腾Láng Tú téng

狼图腾: Tô-tem Sói, tiểu thuyết của Lữ Gia Dân 呂嘉民|吕嘉民[Lu:3 Jia1 min2] tức Tương Nhung 姜戎[Jiang1 Rong2]

Cụm từ
热腾腾rè téng téng

热腾腾: nóng hổi; (ví von) náo nhiệt; bận rộn; (ví von) phấn khích; kích động; (ví von) vừa mới tạo ra; chưa lâu; mới tinh; (thân mật) cũng đọc là [re4…

Cụm từ
热血沸腾rè xuè fèi téng

热血沸腾: hừng hực khí thế (thành ngữ); máu chảy cuồn cuộn

Thành ngữ
热气腾腾rè qì téng téng

热气腾腾: nóng hổi

Cụm từ
煞气腾腾shā qì téng téng

煞气腾腾: biến thể của 殺氣騰騰|杀气腾腾[sha1 qi4 teng2 teng2]

Cụm từ
泡腾pào téng

泡腾: sủi bọt

Cụm từ
沸腾fèi téng

沸腾: (chất lỏng) sôi; (cảm xúc, v.v.) bùng lên; bùng cháy; hăng hái

Cụm từ
汗腾格里峰Hán téng gé lǐ Fēng

汗腾格里峰: Khan Tengri hoặc núi Hantengri ở biên giới giữa Tân Cương và Kazakhstan

Cụm từ
民怨沸腾mín yuàn fèi téng

民怨沸腾: bất mãn sục sôi (thành ngữ); sự bất bình của quần chúng bùng nổ

Thành ngữ
杀气腾腾shā qì téng téng

杀气腾腾: hung dữ; trông đầy sát khí

Cụm từ
欢腾huān téng

欢腾: hân hoan; ăn mừng lớn; LT:片[pian4]

Cụm từ
暄腾xuān teng

暄腾: mềm và ấm (của bánh mì)

Cụm từ
扑腾pū teng

扑腾: (từ tượng thanh) uỳnh; quạt; flập phập

Cụm từ
捣腾dǎo teng

捣腾: lật qua lật lại

Cụm từ
掀腾xiān téng

掀腾: dâng trào; (sóng) cuộn

Cụm từ
折腾zhē teng

折腾: trằn trọc (ví dụ: mất ngủ); lặp đi lặp lại điều gì; hành hạ ai đó; làm loạn; phung phí (thời gian, tiền bạc)

Cụm từ
慢腾腾màn téng téng

慢腾腾: một cách thong thả; không vội vàng; chậm chạp

Cụm từ
爱优腾Ài Yōu Téng

爱优腾: viết tắt của iQiyi 愛奇藝|爱奇艺[Ai4 Qi2 yi4] + Youku 優酷|优酷[You1 ku4] + Tencent 騰訊|腾讯[Teng2 xun4]

Viết tắt
巴登·符腾堡州Bā dēng · Fú téng bǎo zhōu

巴登·符腾堡州: Baden-Württemberg, bang tây nam nước Đức, thủ phủ Stuttgart 斯圖加特|斯图加特[Si1tu2jia1te4]

Cụm từ
展转腾挪zhǎn zhuǎn téng nuó

展转腾挪: xem 閃轉騰挪|闪转腾挪[shan3 zhuan3 teng2 nuo2]

Cụm từ
奔腾bēn téng

奔腾: (của sóng) dâng trào; cuộn sóng; phóng nhanh

Cụm từ
图腾tú téng

图腾: tô-tem (từ mượn)

Cụm từ
喧腾xuān téng

喧腾: gây náo động; ồn ào; oang oang

Cụm từ
向后翻腾xiàng hòu fān téng

向后翻腾: cuộn nhào lộn về phía sau

Cụm từ
向前翻腾xiàng qián fān téng

向前翻腾: lộn nhào về phía trước

Cụm từ
古腾堡计划Gǔ téng bǎo Jì huà

古腾堡计划: Dự án Gutenberg

Cụm từ
博斯腾湖Bó sī téng Hú

博斯腾湖: Hồ Bosten ở Tân Cương

Cụm từ
升腾shēng téng

升腾: tăng lên; bay lên; nhảy vọt

Cụm từ
克什克腾旗Kè shí kè téng qí

克什克腾旗: kỳ Hexigten hoặc Kesigüten khoshuu ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông

Cụm từ
克什克腾Kè shí kè téng

克什克腾: kỳ Hexigten hoặc Kesigüten khoshuu ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông

Cụm từ
倒腾dǎo teng

倒腾: di chuyển; dịch chuyển; trao đổi; mua bán; buôn bán

Cụm từ