巴登·符腾堡州
Baden-Württemberg, bang tây nam nước Đức, thủ phủ Stuttgart 斯圖加特|斯图加特[Si1tu2jia1te4]
Baden-Württemberg, bang tây nam nước Đức, thủ phủ Stuttgart 斯圖加特|斯图加特[Si1tu2jia1te4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Baden (vùng ở Đức)
›巴罗佐Bā luó zuǒJosé Manuel Durão Barroso (1956-), chính trị gia Bồ Đào Nha, thủ tướng Bồ Đào Nha 2002-04, chủ tịch Uỷ ban…
›巴罗克bā luó kèbaroque (giai đoạn trong lịch sử nghệ thuật phương Tây) (từ mượn)
›巴萨Bā sàBarca (biệt danh của FC Barcelona); Baza (thị trấn ở Grenada, Tây Ban Nha)
›巴祖卡bā zǔ kǎbazooka (từ mượn)
›巴甫洛夫Bā fǔ luò fūPavlov (tên); Ivan Petrovich Pavlov (1849-1936), nhà tâm lý học thực nghiệm người Nga
›巴生Bā shēngKlang (thành phố ở Malaysia)
›巴结bā jienịnh nọt; lấy lòng; tâng bốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.