扑腾
(từ tượng thanh) uỳnh; quạt; flập phập
(từ tượng thanh) uỳnh; quạt; flập phập
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(từ tượng thanh) âm thanh vật rơi xuống nước; tõm
›扑面而来pū miàn ér láinghĩa đen, cái gì đó đập vào mặt; trực tiếp vào mặt; gây ấn tượng mạnh; quảng cáo lộ liễu; bắt mắt; (mùi)…
›扑面pū miànnghĩa đen, cái gì đó đập vào mặt; trực tiếp vào mặt; gây ấn tượng mạnh; quảng cáo lộ liễu; bắt mắt; (mùi)…
›扑鼻pū bíxông vào mũi (hương thơm và mùi)
›扑闪pū shǎnnháy mắt; chớp mắt
›扑跌pū diēngã sấp mặt; (võ thuật) nhào và ngã (tức là các loại động tác)
›扑责pū zétrừng phạt bằng roi
›扑袭pū xí(động vật) vồ mồi; (điều kiện thời tiết khắc nghiệt) tấn công (thành phố, tỉnh v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.