Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “而”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
ér

và, mà

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
而且
érqiě

mà còn, với lại, hơn nữa

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
而是
ér shì

mà là

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
而今
ér jīn

bây giờ; hiện tại (thời điểm)

Cụm từ
而后
ér hòu

sau đó; rồi thì

Cụm từ
而已
ér yǐ

chỉ vậy; không hơn

Cụm từ
而言
ér yán

(thường đứng trước bởi 就…[jiu4 xx5] hoặc 對…|对…[dui4 xx5] v.v.) xét về...; nói về

Cụm từ
而立之年
ér lì zhī nián

tuổi 30

Cụm từ
反而
fǎn'ér

trái lại, ngược lại

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
然而
rán'ér

nhưng mà, thế mà

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
继而
jì ér

sau đó; sau này

Cụm từ
转而
zhuǎn ér

chuyển sang (điều gì khác); chuyển sang

Cụm từ
进而
jìn ér

và sau đó (điều tiếp theo)

Cụm từ
避而不
bì ér bù

tránh (làm điều gì đó)

Cụm từ
冲口而出
chōng kǒu ér chū

thốt ra mà không suy nghĩ (thành ngữ)

Thành ngữ
华而不实
huá ér bù shí

hoa mà không trái (thành ngữ); bề ngoài đẹp nhưng rỗng bên trong; hào nhoáng

Thành ngữ
听而不闻
tīng ér bù wén

nghe nhưng không phản ứng (thành ngữ); làm ngơ; phớt lờ một cách cố ý

Thành ngữ
周而复始
zhōu ér fù shǐ

nghĩa đen: chu kỳ quay trở lại bắt đầu (thành ngữ); chuyển động vòng tròn; bánh xe quay vòng

Thành ngữ
总而言之
zǒng ér yán zhī

tóm lại; nói ngắn gọn; nói đơn giản

Cụm từ
显而易见
xiǎn ér yì jiàn

rõ ràng và dễ thấy (thành ngữ); hiển nhiên; rõ ràng; không cần nói cũng biết

Thành ngữ
相对而言
xiāng duì ér yán

nói tương đối; nói một cách tương đối

Cụm từ
相机而动
xiàng jī ér dòng

chờ thời cơ thích hợp rồi mới hành động (thành ngữ)

Thành ngữ
相机而行
xiàng jī ér xíng

hành động theo tình hình (thành ngữ)

Thành ngữ
知难而退
zhī nán ér tuì

nghĩa đen: thăm dò khó khăn và rút lui để tránh thất bại (thành ngữ); nghĩa bóng: rút lui khỏi tình huống khó xử; thoát ra khi biết thực sự như thế nào

Thành ngữ