Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “而”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
ér

而: và; cũng như; và do đó; nhưng (không); mà (không); (biểu thị quan hệ nhân quả); (biểu thị thay đổi trạng thái); (biểu thị sự tương phản)

Từ vựng
而言ér yán

而言: (thường đứng trước bởi 就…[jiu4 xx5] hoặc 對…|对…[dui4 xx5] v.v.) xét về...; nói về

Cụm từ
而立之年ér lì zhī nián

而立之年: tuổi 30

Cụm từ
而是ér shì

而是: mà là

Cụm từ
而后ér hòu

而后: sau đó; rồi thì

Cụm từ
而已ér yǐ

而已: chỉ vậy; không hơn

Cụm từ
而今ér jīn

而今: bây giờ; hiện tại (thời điểm)

Cụm từ
而且ér qiě

而且: (không những ...) mà còn; hơn nữa; thêm vào đó; hơn thế nữa

Cụm từ
何乐而不为hé lè ér bù wéi

何乐而不为: có gì vui hơn mà không làm; sao lại không làm

Cổ ngữ / văn ngôn✓ Đã duyệt
鱼贯而出yú guàn ér chū

鱼贯而出: đi ra theo hàng; đi ra nối đuôi nhau

Cụm từ
鱼贯而入yú guàn ér rù

鱼贯而入: đi vào theo hàng

Cụm từ
食言而肥shí yán ér féi

食言而肥: nghĩa đen: mập lên vì nuốt lời (thành ngữ); nghĩa bóng: không thực hiện lời hứa

Thành ngữ
显而易见xiǎn ér yì jiàn

显而易见: rõ ràng và dễ thấy (thành ngữ); hiển nhiên; rõ ràng; không cần nói cũng biết

Thành ngữ
鞠躬尽瘁,死而后已jū gōng jìn cuì , sǐ ér hòu yǐ

鞠躬尽瘁,死而后已: cống hiến hết mình cho đến ngày chết (thành ngữ); cố gắng hết sức cả đời; với từng hơi thở trong cơ thể, cho đến ngày chết

Thành ngữ
青出于蓝而胜于蓝qīng chū yú lán ér shèng yú lán

青出于蓝而胜于蓝: nghĩa đen: màu xanh làm từ màu chàm nhưng xanh hơn màu chàm (thành ngữ); nghĩa bóng: trò giỏi hơn thầy

Thành ngữ
露齿而笑lù chǐ ér xiào

露齿而笑: cười toe toét

Cụm từ
霍然而愈huò rán ér yù

霍然而愈: bình phục nhanh chóng (thành ngữ); trở nên tốt hơn nhanh chóng

Thành ngữ
随遇而安suí yù ér ān

随遇而安: thoải mái ở bất cứ đâu (thành ngữ); sẵn sàng thích nghi; mềm dẻo; chấp nhận hoàn cảnh với thiện ý

Thành ngữ
随之而后suí zhī ér hòu

随之而后: từ đó; theo sau đó; sau đó

Cụm từ
铩羽而归shā yǔ ér guī

铩羽而归: trở về trong tâm trạng chán nản sau thất bại hoặc không đạt được hoài bão (thành ngữ)

Thành ngữ
锲而不舍qiè ér bù shě

锲而不舍: làm việc không bỏ cuộc (thành ngữ); mài giũa không ngừng; kiên trì; nỗ lực không mệt mỏi

Thành ngữ
铤而走险tǐng ér zǒu xiǎn

铤而走险: liều lĩnh trong lúc tuyệt vọng (thành ngữ)

Thành ngữ
量力而行liàng lì ér xíng

量力而行: đánh giá khả năng và hành động phù hợp (thành ngữ); hành động trong phạm vi năng lực; Mình làm được gì thì làm

Thành ngữ
量力而为liàng lì ér wéi

量力而为: đánh giá năng lực và hành động phù hợp; hành động theo khả năng; liệu cơm gắp mắm

Cụm từ
重足而立chóng zú ér lì

重足而立: đứng chôn chân tại chỗ (thành ngữ); sợ đến mức không di chuyển được

Thành ngữ
避而不bì ér bù

避而不: tránh (làm điều gì đó)

Cụm từ
适可而止shì kě ér zhǐ

适可而止: (thành ngữ) biết dừng đúng lúc; biết khi nào nên ngừng

Thành ngữ
远道而来yuǎn dào ér lái

远道而来: đến từ xa

Cụm từ
过而能改,善莫大焉guò ér néng gǎi , shàn mò dà yān

过而能改,善莫大焉: Nếu có thể sửa đổi sau khi phạm sai lầm, không gì tốt hơn (thành ngữ)

Thành ngữ
进而jìn ér

进而: và sau đó (điều tiếp theo)

Cụm từ
周而复始zhōu ér fù shǐ

周而复始: nghĩa đen: chu kỳ quay trở lại bắt đầu (thành ngữ); chuyển động vòng tròn; bánh xe quay vòng

Thành ngữ
逆流而上nì liú ér shàng

逆流而上: chèo thuyền ngược dòng; (nghĩa bóng) đi ngược dòng

Cụm từ
退而求其次tuì ér qiú qí cì

退而求其次: chấp nhận điều thứ hai; điều tốt nhất tiếp theo

Cụm từ
迎面而来yíng miàn ér lái

迎面而来: trực tiếp; đối đầu (va chạm); thổi vào mặt (gió)

Cụm từ
迎难而上yíng nán ér shàng

迎难而上: tiến lên đối mặt với thách thức

Cụm từ
迎刃而解yíng rèn ér jiě

迎刃而解: nghĩa đen: (tre) tách ra khi gặp lưỡi dao (thành ngữ); nghĩa bóng: giải quyết dễ dàng

Thành ngữ
转而zhuǎn ér

转而: chuyển sang (điều gì khác); chuyển sang

Cụm từ
轻而易举qīng ér yì jǔ

轻而易举: dễ dàng; không có khó khăn

Cụm từ
谑而不虐xuè ér bù nüè

谑而不虐: trêu chọc nhưng không quá đáng; đùa cợt mà không xúc phạm; nói đùa

Cụm từ
说说而已shuō shuō ér yǐ

说说而已: không nghiêm túc; chỉ là nói chơi

Cụm từ
说是一回事,而做又是另外一回事shuō shì yī huí shì , ér zuò yòu shì lìng wài yī huí shì

说是一回事,而做又是另外一回事: xem 說是一回事,做又是另外一回事|说是一回事,做又是另外一回事[shuo1 shi4 yi1 hui2 shi4 , zuo4 you4 shi4 ling4 wai4 yi1 hui2 shi4]

Cụm từ
言而无信yán ér wú xìn

言而无信: không đáng tin; không giữ lời

Cụm từ
言而有信yán ér yǒu xìn

言而有信: nói và giữ lời hứa (thành ngữ); giữ đúng lời

Thành ngữ
视而不见shì ér bù jiàn

视而不见: (thành ngữ) làm ngơ; phớt lờ

Thành ngữ
见难而上jiàn nán ér shàng

见难而上: đối mặt với khó khăn (thành ngữ)

Thành ngữ
冲口而出chōng kǒu ér chū

冲口而出: thốt ra mà không suy nghĩ (thành ngữ)

Thành ngữ
蜂拥而至fēng yōng ér zhì

蜂拥而至: kéo đến đông nghịt; ùa đến đó

Cụm từ
落荒而逃luò huāng ér táo

落荒而逃: chạy trốn trong thất bại; chạy biến

Cụm từ
华而不实huá ér bù shí

华而不实: hoa mà không trái (thành ngữ); bề ngoài đẹp nhưng rỗng bên trong; hào nhoáng

Thành ngữ
良禽择木而栖liáng qín zé mù ér qī

良禽择木而栖: chim khôn chọn cành mà đậu (tục ngữ); ví dụ: người tài chọn người đức độ để phò tá

Tục ngữ / châm ngôn
自然而然zì rán ér rán

自然而然: một cách không chủ ý; tự động

Cụm từ
自下而上zì xià ér shàng

自下而上: từ dưới lên

Cụm từ
自上而下zì shàng ér xià

自上而下: từ trên xuống

Cụm từ
临渊羡鱼,不如退而结网lín yuān xiàn yú , bù rú tuì ér jié wǎng

临渊羡鱼,不如退而结网: tốt hơn nên về nhà đan lưới còn hơn đứng bên bờ ao mà thèm thuồng cá (thành ngữ); một người nên có những bước đi thực tiễn để đạt mục tiêu của…

Thành ngữ
脱颖而出tuō yǐng ér chū

脱颖而出: bộc lộ tài năng (thành ngữ); nổi bật hơn người khác; xuất chúng

Thành ngữ
脱口而出tuō kǒu ér chū

脱口而出: (thành ngữ) thốt ra; lỡ lời (một nhận xét không thận trọng)

Thành ngữ
背道而驰bèi dào ér chí

背道而驰: chạy ngược hướng (thành ngữ); hoàn toàn trái ngược

Thành ngữ
听而不闻tīng ér bù wén

听而不闻: nghe nhưng không phản ứng (thành ngữ); làm ngơ; phớt lờ một cách cố ý

Thành ngữ
听其言而观其行tīng qí yán ér guān qí xíng

听其言而观其行: nghe lời người nói và quan sát việc người làm (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá một người không chỉ qua lời nói mà qua hành động

Thành ngữ
闻风而动wén fēng ér dòng

闻风而动: phản ứng ngay lập tức; hành động ngay khi nghe tin

Cụm từ