说是一回事,而做又是另外一回事
xem 說是一回事,做又是另外一回事|说是一回事,做又是另外一回事[shuo1 shi4 yi1 hui2 shi4 , zuo4 you4 shi4 ling4 wai4 yi1 hui2 shi4]
xem 說是一回事,做又是另外一回事|说是一回事,做又是另外一回事[shuo1 shi4 yi1 hui2 shi4 , zuo4 you4 shi4 ling4 wai4 yi1 hui2 shi4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xem 說曹操曹操就到|说曹操曹操就到[shuo1 Cao2 Cao1 Cao2 Cao1 jiu4 dao4]
›说文Shuō wénxem 說文解字|说文解字[Shuo1 wen2 Jie3 zi4]
›说明会shuō míng huìcuộc họp thông tin
›说书shuō shūnghệ thuật dân gian kể chuyện có đệm nhạc
›说明书shuō míng shūsách hướng dẫn kỹ thuật; (quyển) chỉ dẫn; tóm tắt (vở kịch hoặc bộ phim); bản mô tả (bằng sáng chế)…
›说曹操曹操就到shuō Cáo Cāo Cáo Cāo jiù dàonghĩa đen: nhắc Tào Tháo, Tào Tháo đến; nghĩa bóng: nhắc đến ai là người đó xuất hiện
›说明shuō mínggiải thích; minh họa; chỉ ra; cho thấy; chứng minh; hướng dẫn; chú thích; LT:個|个[ge4]
›说文解字注Shuō wén Jiě zì ZhùChú giải Thuyết Văn Giải Tự (1815) của Đoàn Ngọc Tài 段玉裁[Duan4 Yu4 cai2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.