Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “群”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
qún

群: nhóm; đám; bầy, đàn, nhóm v.v

Từ vựng
qún

群: biến thể của 群[qun2]

Từ vựng
群龙无首qún lóng wú shǒu

群龙无首: nghĩa đen: bầy rồng không có đầu; nghĩa bóng: một nhóm thiếu lãnh đạo

Cụm từ
群体性事件qún tǐ xìng shì jiàn

群体性事件: sự cố quần chúng (thuật ngữ của Trung Quốc chỉ các sự cố bất ổn xã hội, bao gồm bạo loạn, ẩu đả và chiến dịch kiến nghị)

Cụm từ
群体免疫qún tǐ miǎn yì

群体免疫: miễn dịch cộng đồng

Cụm từ
群体qún tǐ

群体: cộng đồng; thuộc địa

Cụm từ
群马县Qún mǎ xiàn

群马县: tỉnh Gunma ở miền bắc Nhật Bản

Cụm từ
群飞qún fēi

群飞: bay theo bầy hoặc đàn

Cụm từ
群震qún zhèn

群震: chuỗi động đất

Cụm từ
群集qún jí

群集: tập hợp; tụ họp; kết tụ

Cụm từ
群雄逐鹿qún xióng zhú lù

群雄逐鹿: những anh hùng lớn săn đuổi hươu ở trung nguyên (thành ngữ); nghĩa bóng nhiều người tranh giành quyền lực

Thành ngữ
群雄qún xióng

群雄: anh hùng kiệt xuất; chư hầu tranh giành quyền lực (thời xưa); ngôi sao (thể thao hoặc âm nhạc)

Cụm từ
群起而攻之qún qǐ ér gōng zhī

群起而攻之: quần chúng nổi dậy tấn công (thành ngữ); Mọi người đều phản đối ý kiến đó.; bị ghét bỏ hoàn toàn

Thành ngữ
群论qún lùn

群论: lý thuyết nhóm (toán học)

Cụm từ
群言堂qún yán táng

群言堂: để mọi người đều có tiếng nói; tính đến ý kiến của mọi người; tự do bày tỏ ý kiến khác nhau; (đối lập với 一言堂[yi1 yan2 tang2])

Cụm từ
群落qún luò

群落: cộng đồng; (khoa học) quần xã; sinh thái cộng đồng

Cụm từ
群英会qún yīng huì

群英会: cuộc tụ họp xuất sắc; một cuộc họp của anh hùng

Cụm từ
群英qún yīng

群英: tập hợp các cá nhân tài năng; tập hợp anh hùng

Cụm từ
群芳qún fāng

群芳: tất cả hoa; tất cả mỹ nhân; tất cả tài năng

Cụm từ
群花qún huā

群花: hoa nở

Cụm từ
群聚qún jù

群聚: tập hợp; tụ tập; tập trung

Cụm từ
群聊qún liáo

群聊: (tin học) trò chuyện nhóm; trò chuyện theo nhóm

Cụm từ
群组qún zǔ

群组: nhóm; tập hợp; cụm

Cụm từ
群租qún zū

群租: cho thuê cho nhiều người cùng thuê, đặc biệt khi số người thuê vượt quá sức chứa của nơi ở (tức là liên quan đến việc chia nhỏ phòng, v.v.)

Cụm từ
群众路线qún zhòng lù xiàn

群众路线: đường lối quần chúng, thuật ngữ của ĐCSTQ cho chính sách của Đảng nhằm mở rộng và vun đắp quan hệ với quần chúng

Cụm từ
群众组织qún zhòng zǔ zhī

群众组织: tổ chức cộng đồng

Cụm từ
群众演员qún zhòng yǎn yuán

群众演员: diễn viên quần chúng (diễn viên tham gia cảnh đám đông)

Cụm từ
群众性qún zhòng xìng

群众性: liên quan đến quần chúng; (cuộc họp, phong trào, v.v.) quần chúng

Cụm từ
群众大会qún zhòng dà huì

群众大会: đại hội quần chúng

Cụm từ
群众外包qún zhòng wài bāo

群众外包: thuê ngoài đám đông; viết tắt của 眾包|众包[zhong4 bao1]

Viết tắt
群众团体qún zhòng tuán tǐ

群众团体: tổ chức quần chúng (phi chính phủ)

Cụm từ
群众qún zhòng

群众: quần chúng; đám đông

Cụm từ
群发性头痛qún fā xìng tóu tòng

群发性头痛: đau đầu cụm

Cụm từ
群发性地震qún fā xìng dì zhèn

群发性地震: chuỗi động đất

Cụm từ
群发qún fā

群发: gửi đến nhiều người; gửi hàng loạt; xảy ra theo cụm

Cụm từ
群猴猴族Qún hóu hóu zú

群猴猴族: Qauqaut, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan

Cụm từ
群演qún yǎn

群演: diễn viên quần chúng (viết tắt của 群眾演員|群众演员[qun2 zhong4 yan3 yuan2])

Viết tắt
群架qún jià

群架: ẩu đả nhóm; đánh nhau băng đảng

Cụm từ
群岛弧qún dǎo hú

群岛弧: vòng cung đảo (địa chất)

Cụm từ
群岛qún dǎo

群岛: nhóm đảo; quần đảo

Cụm từ
群峰qún fēng

群峰: các đỉnh của một dãy núi

Cụm từ
群山qún shān

群山: núi non; một dãy đồi núi

Cụm từ
群居qún jū

群居: sống chung (trong một nhóm lớn hoặc bầy đàn)

Cụm từ
群嘲qún cháo

群嘲: (từ mới khoảng năm 2011) chế giễu một nhóm người; (một nhóm người) chế giễu (ai đó)

Cụm từ
群件qún jiàn

群件: phần mềm hợp tác

Cụm từ
群交qún jiāo

群交: quan hệ tình dục tập thể

Cụm từ
吃瓜群众chī guā qún zhòng

吃瓜群众: quần chúng hóng chuyện

Ngôn ngữ mạng✓ Đã duyệt
鹤立鸡群hè lì jī qún

鹤立鸡群: hạc đứng giữa bầy gà (thành ngữ); vượt trội hẳn; thể hiện sự ưu việt

Thành ngữ
鱼群yú qún

鱼群: đàn cá

Cụm từ
高发人群gāo fā rén qún

高发人群: (y học) nhóm nguy cơ cao

Cụm từ
惊群动众jīng qún dòng zhòng

惊群动众: làm mọi người hoảng sợ; làm công chúng chấn động

Cụm từ
马里亚纳群岛Mǎ lǐ yà nà Qún dǎo

马里亚纳群岛: Quần đảo Mariana ở Thái Bình Dương

Cụm từ
马群mǎ qún

马群: bầy ngựa

Cụm từ
马绍尔群岛Mǎ shào ěr Qún dǎo

马绍尔群岛: Quần đảo Marshall

Cụm từ
马尔维纳斯群岛Mǎ ěr wéi nà sī Qún dǎo

马尔维纳斯群岛: Quần đảo Malvinas (còn gọi là Quần đảo Falkland)

Cụm từ
马德拉群岛Mǎ dé lā Qún dǎo

马德拉群岛: Madeira; quần đảo Madeira

Cụm từ
马利亚纳群岛Mǎ lì yà nà Qún dǎo

马利亚纳群岛: Quần đảo Mariana ở Thái Bình Dương

Cụm từ
集群jí qún

集群: bầy đàn; tập hợp thành bầy; tụ lại với nhau

Cụm từ
阿留申群岛Ā liú shēn Qún dǎo

阿留申群岛: Quần đảo Aleut (kéo dài 2250 km về phía tây nam Alaska gần đến Kamchatka)

Cụm từ
开曼群岛Kāi màn Qún dǎo

开曼群岛: Quần đảo Cayman

Cụm từ