群组
nhóm; tập hợp; cụm
nhóm; tập hợp; cụm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tập hợp; tụ tập; tập trung
›群英qún yīngtập hợp các cá nhân tài năng; tập hợp anh hùng
›群聊qún liáo(tin học) trò chuyện nhóm; trò chuyện theo nhóm
›群租qún zūcho thuê cho nhiều người cùng thuê, đặc biệt khi số người thuê vượt quá sức chứa của nơi ở (tức là liên quan…
›群众路线qún zhòng lù xiànđường lối quần chúng, thuật ngữ của ĐCSTQ cho chính sách của Đảng nhằm mở rộng và vun đắp quan hệ với quần…
›群众组织qún zhòng zǔ zhītổ chức cộng đồng
›群花qún huāhoa nở
›群众演员qún zhòng yǎn yuándiễn viên quần chúng (diễn viên tham gia cảnh đám đông)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.