群众性 là gì?
群众性 [qún zhòng xìng] có nghĩa là liên quan đến quần chúng; (cuộc họp, phong trào, v.v.) quần chúng.
Nghĩa của từ 群众性 trong tiếng Việt
- liên quan đến quần chúng
- (cuộc họp, phong trào, v.v.) quần chúng
Cách đọc và ghi nhớ 群众性
群众性 được đọc là qún zhòng xìng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “liên quan đến quần chúng; (cuộc họp, phong trào, v.v.) quần chúng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .