Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
群众性群眾性

qún zhòng xìng

群众性 là gì?

群众性 [qún zhòng xìng] có nghĩa là liên quan đến quần chúng; (cuộc họp, phong trào, v.v.) quần chúng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 群众性 trong tiếng Việt

  1. liên quan đến quần chúng
  2. (cuộc họp, phong trào, v.v.) quần chúng

Cách đọc và ghi nhớ 群众性

群众性 được đọc là qún zhòng xìng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “liên quan đến quần chúng; (cuộc họp, phong trào, v.v.) quần chúng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan