Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
群英

qún yīng

群英 là gì?

群英 [qún yīng] có nghĩa là tập hợp các cá nhân tài năng; tập hợp anh hùng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 群英 trong tiếng Việt

  1. tập hợp các cá nhân tài năng
  2. tập hợp anh hùng

Cách đọc và ghi nhớ 群英

群英 được đọc là qún yīng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tập hợp các cá nhân tài năng; tập hợp anh hùng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan