群英会
cuộc tụ họp xuất sắc; một cuộc họp của anh hùng
cuộc tụ họp xuất sắc; một cuộc họp của anh hùng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
anh hùng kiệt xuất; chư hầu tranh giành quyền lực (thời xưa); ngôi sao (thể thao hoặc âm nhạc)
›群英qún yīngtập hợp các cá nhân tài năng; tập hợp anh hùng
›群集qún jítập hợp; tụ họp; kết tụ
›群落qún luòcộng đồng; (khoa học) quần xã; sinh thái cộng đồng
›群芳qún fāngtất cả hoa; tất cả mỹ nhân; tất cả tài năng
›群言堂qún yán tángđể mọi người đều có tiếng nói; tính đến ý kiến của mọi người; tự do bày tỏ ý kiến khác nhau; (đối lập với…
›群花qún huāhoa nở
›群论qún lùnlý thuyết nhóm (toán học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.