群众
quần chúng; đám đông
quần chúng; đám đông
群众 thường mang nghĩa “quần chúng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 群众, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
diễn viên quần chúng (diễn viên tham gia cảnh đám đông)
›群众团体qún zhòng tuán tǐtổ chức quần chúng (phi chính phủ)
›群众大会qún zhòng dà huìđại hội quần chúng
›群众性qún zhòng xìngliên quan đến quần chúng; (cuộc họp, phong trào, v.v.) quần chúng
›群众路线qún zhòng lù xiànđường lối quần chúng, thuật ngữ của ĐCSTQ cho chính sách của Đảng nhằm mở rộng và vun đắp quan hệ với quần…
›群岛qún dǎonhóm đảo; quần đảo
›群发性头痛qún fā xìng tóu tòngđau đầu cụm
›群发性地震qún fā xìng dì zhènchuỗi động đất
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.