Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “经”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jīng

经: kinh điển; sách thánh; kinh sách; đi qua; trải qua; chịu đựng; chịu được; sợi dọc (dệt); kinh độ; kinh nguyệt; kênh (trong y học cổ truyền)…

Viết tắt
经验丰富jīng yàn fēng fù

经验丰富: kinh nghiệm phong phú; có nhiều kinh nghiệm

Cụm từ
经验主义jīng yàn zhǔ yì

经验主义: chủ nghĩa kinh nghiệm

Cụm từ
经验jīng yàn

经验: kinh nghiệm; trải nghiệm

Cụm từ
经闭jīng bì

经闭: bế kinh

Cụm từ
经锦jīng jǐn

经锦: gấm dệt; loại vải có sợi dọc nhiều màu nhưng sợi ngang một màu

Cụm từ
经销商jīng xiāo shāng

经销商: đại lý; người bán; nhà phân phối; môi giới; trung gian; công ty nhượng quyền; cửa hàng bán lẻ

Cụm từ
经销jīng xiāo

经销: bán; bán theo hoa hồng; phân phối

Cụm từ
经过jīng guò

经过: đi qua; trải qua; quá trình; tiến trình; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
经贸jīng mào

经贸: kinh tế và thương mại

Cụm từ
经费jīng fèi

经费: quỹ; chi tiêu; LT:筆|笔[bi3]

Cụm từ
经行jīng xíng

经行: thực hành thiền hành

Cụm từ
经血jīng xuè

经血: kinh nguyệt (YHCT)

Cụm từ
经脉jīng mài

经脉: kinh mạch (YHCT)

Cụm từ
经纬线jīng wěi xiàn

经纬线: đường vĩ độ và kinh độ; sợi dọc và sợi ngang

Cụm từ
经纬密度jīng wěi mì dù

经纬密度: (textiles) mật độ sợi vải

Cụm từ
经纬仪jīng wěi yí

经纬仪: máy kinh vĩ

Cụm từ
经纬jīng wěi

经纬: sợi dọc và sợi ngang; kinh độ và vĩ độ; điểm chính yếu

Cụm từ
经线jīng xiàn

经线: sợi dọc; đường kinh tuyến; kinh tuyến (địa lý)

Cụm từ
经丝彩色显花jīng sī cǎi sè xiǎn huā

经丝彩色显花: gấm hoa; vải dệt có sợi ngang đơn nhưng sợi dọc màu sắc

Cụm từ
经络jīng luò

经络: kênh năng lượng; kinh mạch (YHCT); (phương ngữ) mánh khóe; chiến thuật

Cụm từ
经纱jīng shā

经纱: sợi dọc (trong dệt)

Cụm từ
经纪人jīng jì rén

经纪人: môi giới; trung gian; đại diện; quản lý

Cụm từ
经纪jīng jì

经纪: quản lý (một doanh nghiệp); người quản lý; môi giới

Cụm từ
经籍jīng jí

经籍: kinh sách tôn giáo

Cụm từ
经管jīng guǎn

经管: phụ trách

Cụm từ
经筵jīng yán

经筵: nơi hoàng đế nghe giảng bài (truyền thống)

Cụm từ
经穴jīng xué

经穴: huyệt châm cứu (bất kỳ huyệt nào trên bất kỳ kinh mạch nào); loại gồm 12 huyệt châm cứu cụ thể gần cổ tay hoặc mắt cá, mỗi huyệt nằm trên một…

Cụm từ
经痛jīng tòng

经痛: đau bụng kinh nguyệt

Cụm từ
经由jīng yóu

经由: thông qua

Cụm từ
经理jīng lǐ

经理: quản lý; giám đốc; Lượng từ: 個|个[ge4], 位[wei4], 名[ming2]

Cụm từ
经营费用jīng yíng fèi yòng

经营费用: chi phí kinh doanh; chi phí hoạt động

Cụm từ
经营者jīng yíng zhě

经营者: giám đốc; người quản lý; người giao dịch

Cụm từ
经营管理和维护jīng yíng guǎn lǐ hé wéi hù

经营管理和维护: Quản trị kinh doanh và Bảo trì Hoạt động; OAM

Cụm từ
经营jīng yíng

经营: tham gia (kinh doanh, v.v.); điều hành; vận hành

Cụm từ
经济体系jīng jì tǐ xì

经济体系: hệ thống kinh tế

Cụm từ
经济体制jīng jì tǐ zhì

经济体制: hệ thống kinh tế

Cụm từ
经济体jīng jì tǐ

经济体: một nền kinh tế; một quốc gia (hoặc khu vực, v.v.) được xem như một thực thể kinh tế

Cụm từ
经济周期jīng jì zhōu qī

经济周期: chu kỳ kinh tế

Cụm từ
经济衰退jīng jì shuāi tuì

经济衰退: suy thoái (kinh tế)

Cụm từ
经济萧条jīng jì xiāo tiáo

经济萧条: suy thoái kinh tế

Cụm từ
经济落后jīng jì luò hòu

经济落后: lạc hậu về kinh tế

Cụm từ
经济舱jīng jì cāng

经济舱: hạng phổ thông

Cụm từ
经济繁荣jīng jì fán róng

经济繁荣: sự thịnh vượng kinh tế

Cụm từ
经济社会及文化权利国际公约jīng jì shè huì jí wén huà quán lì guó jì gōng yuē

经济社会及文化权利国际公约: Công ước quốc tế về các quyền kinh tế, xã hội và văn hóa (ICESCR)

Cụm từ
经济发展jīng jì fā zhǎn

经济发展: phát triển kinh tế

Cụm từ
经济界jīng jì jiè

经济界: giới kinh tế

Cụm từ
经济状况jīng jì zhuàng kuàng

经济状况: tình hình kinh tế

Cụm từ
经济特区jīng jì tè qū

经济特区: khu kinh tế đặc biệt

Cụm từ
经济活动jīng jì huó dòng

经济活动: hoạt động kinh tế

Cụm từ
经济有效jīng jì yǒu xiào

经济有效: hiệu quả về chi phí

Cụm từ
经济改革jīng jì gǎi gé

经济改革: cải cách kinh tế

Cụm từ
经济情况jīng jì qíng kuàng

经济情况: tình hình kinh tế; trạng thái kinh tế xã hội của một người

Cụm từ
经济座jīng jì zuò

经济座: ghế hạng phổ thông

Cụm từ
经济安全jīng jì ān quán

经济安全: an ninh kinh tế

Cụm từ
经济学者jīng jì xué zhě

经济学者: nhà kinh tế học

Cụm từ
经济学家jīng jì xué jiā

经济学家: nhà kinh tế học

Cụm từ
经济学人Jīng jì xué rén

经济学人: The Economist (tạp chí)

Cụm từ
经济学jīng jì xué

经济学: kinh tế học (như một lĩnh vực nghiên cứu)

Cụm từ
经济增长率jīng jì zēng zhǎng lǜ

经济增长率: tỉ lệ tăng trưởng kinh tế

Cụm từ