Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “经”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
jīng

kinh điển; sách thánh; kinh sách; đi qua; trải qua; chịu đựng; chịu được; sợi dọc (dệt); kinh độ; kinh nguyệt; kênh (trong y học cổ truyền); viết tắt của kinh tế 經濟|经济[jing1 ji4]

Viết tắt
经典
jīngdiǎn

kinh điển, kiệt tác tiêu biểu

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
经历
jīnglì

kinh ngiệm; từng trải, trải qua

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
经常
jīngcháng

thường xuyên

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
经济
jīngjì

kinh tế

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
经理
jīnglǐ

giám đốc

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
经营
jīngyíng

kinh doanh

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
经过
jīngguò

từng trải, trải qua

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
经验
jīngyàn

kinh nghiệm

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
经世
jīng shì

trị quốc

Cụm từ
经久
jīng jiǔ

lâu dài; bền vững

Cụm từ
经书
jīng shū

sách kinh điển trong Nho giáo; kinh điển; kinh sách

Cụm từ
经传
jīng zhuàn

tác phẩm kinh điển (đặc biệt là kinh điển Nho giáo)

Cụm từ
经侦
jīng zhēn

điều tra tội phạm kinh tế

Cụm từ
经卷
jīng juàn

bộ kinh điển; bộ kinh sách; cuộn sách cổ

Cụm từ
经受
jīng shòu

trải qua (khó khăn); chịu đựng; chống chịu

Cụm từ
经合
Jīng Hé

Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD); viết tắt của 經濟合作與發展組織|经济合作与发展组织

Viết tắt
经商
jīng shāng

buôn bán; thực hiện hoạt động thương mại; kinh doanh

Cụm từ
经圈
jīng quān

đường kinh tuyến; kinh tuyến (địa lý)

Cụm từ
经堂
jīng táng

giảng đường kinh (Phật giáo)

Cụm từ
经学
jīng xué

nghiên cứu kinh điển Nho giáo

Cụm từ
经幡
jīng fān

cờ cầu nguyện Tây Tạng

Cụm từ
经幢
jīng chuáng

cột đá Phật giáo

Cụm từ
经年
jīng nián

nhiều năm; liên tục qua các năm

Cụm từ