经费
quỹ; chi tiêu; LT:筆|笔[bi3]
quỹ; chi tiêu; LT:筆|笔[bi3]
经费 thường mang nghĩa “quỹ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 经费, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thực hành thiền hành
›经贸jīng màokinh tế và thương mại
›经血jīng xuèkinh nguyệt (YHCT)
›经过jīng guòđi qua; trải qua; quá trình; tiến trình; LT:個|个[ge4]
›经脉jīng màikinh mạch (YHCT)
›经销jīng xiāobán; bán theo hoa hồng; phân phối
›经纬线jīng wěi xiànđường vĩ độ và kinh độ; sợi dọc và sợi ngang
›经销商jīng xiāo shāngđại lý; người bán; nhà phân phối; môi giới; trung gian; công ty nhượng quyền; cửa hàng bán lẻ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.